• cap-quang-ngam-48fo-phi-kim-loai

Cáp quang ngầm 48Fo Phi kim loại

  • Mã sản phẩm: ngam-48fo-pkl
  • Thương hiệu: Viettel/Vinacap
  • Loại sản phẩm: CÁP QUANG SINGLEMODE 48FO
  • LIÊN HỆ
    - +
    Gọi ngay : 0983.699.563 để có được giá tốt nhất
    • Cam kết 100% chính hãng
    • Giá cả cạnh tranh, khuyến mãi cực lớn
    • Đổi/Trả sản phẩm trong 15 ngày
    • SDT: 0342.415.555

    Cáp quang ngầm 48Fo Phi kim loại

    • Cáp quang ngầm 48Fo Phi kim loại là loại cáp quang Singlemode được cấu tạo đặc biệt với lớp vỏ ngoài bằng nhựa HDPE có khả năng chống động vật gặm nhấm. Cáp được sử dụng chủ yếu để chôn trong các đường cống ngầm, đi trong các đường ống nhựa HDPE được chôn trực tiếp xuống đất giúp tăng sự mỹ quan cho đô thị hay công trình.
    cap-quang-ngam-48fo-phi-kim-loai
     
    • Cáp quang ngầm 48Fo Phi kim loại sử dụng công nghệ ống đệm lỏng theo chất lượng tiêu chuẩn quốc tế TCN 68 – 160 : 1996   IEC, ITU-T:G 652. Các ống đệm lỏng này được dùng để chứa các sợi quang được điền đầy dung dịch đặc biệt giúp các sợi cáp có thể di chuyển được trong ống. Từ đó bảo vệ sợi cáp khỏi tác động của ngoại lực tránh tình trạng nứt gãy ảnh hưởng đến độ ổn định của hệ thống. Ngoài ra, chất lỏng sẽ giúp các sợi quang không bị ẩm mốc nhất là trong môi trường cống ngầm.
    cap-quang-ngam-48fo-phi-kim-loai-chinh-hang
    • Các sợi quang sử dụng cho cáp quang ngầm 48Fo Phi kim loại được sản xuất trên dây truyền công nghệ hiện đại tại các nhà máy lớn như M3-Viettel, VinaCap, Postef…Vật liệu được sử dụng làm sợi quang là thủy tinh hoặc nhựa tinh khiết hoàn toàn khô giúp sợi cáp nhẹ, dẫn tín hiệu rất tốt.
    • Lớp sợi Aramid được sử dụng để tăng độ cứng, dẻo dai cho cáp. Giúp Cáp quang ngầm 48Fo Phi kim loại sợi dù không có bất cứ thành phần kim loại nào nhưng vẫn vô cùng cứng cáp, người thợ thi công có thể kéo một cách dễ dàng mà không sợ đứt gãy.

    Thông số kỹ thuật

    Cáp quang ngầm 48Fo Phi kim loại
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHỈ TIÊU
    Loại vỏ Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống tia tử ngoại và côn trùng gặm nhấm
    Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt £ 3.5kN
    Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc £ 2.5kN
    Khả năng chịu nén 2000N/10cm
    Hệ số dãn nở nhiệt < 8.2×10-6/oC
    Dải nhiệt độ làm việc -5 oC ~ 70 oC
    Độ ẩm tương đối 1~100% không đọng sương
    Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt ≥ 20 lần đường kính ngoài của cáp
    Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt ≥ 10 lần đường kính ngoài của cáp
    Download Datasheet:
    Thêm đánh giá

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Đối tác - khách hàng