Dịch vụ
CAM KẾT Chính hãng
Dịch vụ
Hỗ trợ Nhanh chóng
Dịch vụ
Free ship Nội thành
Dịch vụ
HOTLINE: 0983.699.563
TIN KHUYẾN MÃI
  Hướng dẫn lắp đặt mạng Wifi cho Công ty Văn Phòng   |   Thi công lắp đặt camera giám sát cho Văn phòng, Gia đình   |   CÁP QUANG COMMSCOPE MULTIMODE OM3   |   Thi công mạng Lan, điện nhẹ cho văn phòng, khối doanh nghiệp   |   Wifi marketing là gì   |   Module quang SFP là gì   |   Máy hàn cáp quang là gì? Ứng dụng như thế nào?   |   Dao cắt sợi quang là gì? Phân loại dao cắt hiện nay   |   Bộ chuyển đổi quang điện là gì? Nguyên lý và hướng dẫn sử dụng   |   Măng xông quang là gì? Cấu tạo của măng xông quang   |   Hướng dẫn hàn nối cáp quang chi tiết   |   Switch PoE là gì? Lợi ích khi sử dụng switch PoE?   |   Sự khác nhau giữa cáp quang singlemode và multimode   |   Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi   |   Dây nhảy quang, Dây nhảy quang SC, LC, ST, FC, Fiber Optic Patch Cord   |   Cáp quang là gì, ứng dụng của cáp quang   |   Sự khác biệt dây cáp quang multimode OM1, OM2, OM3, OM4   |   Bộ chia quang splitter là gì? Tìm hiểu về công dụng và cách sử dụng   |   Bộ chuyển đổi video sang quang - Khái niệm và cách hoạt động   |   Cáp mạng chống nhiễu là gì   |   Tìm hiểu về Wifi 6: Công nghệ mới nhất đang được ưa chuộng   |   Wi-Fi Mesh Là Gì? Tìm Hiểu Về Công Nghệ Mạng Lưới Wi-Fi Mesh   |   Hướng dẫn sử dụng Bộ chuyển đổi quang điện - Converter Quang   |   Ưu điểm và nhược điểm của cáp quang   |   Cẩm nang mua cáp mạng chất lượng và phù hợp nhất   |   Hộp phối quang ODF là gì, ODF là gì   |   Sự khác biệt giữa tần số 2.4GHz và 5GHz trong mạng wifi   |   Dây nhảy quang là gì và các loại dây nhảy quang phổ biến   |   Thi công lắp đặt Camera văn phòng, gia đình, quán ăn, nhà hàng   |   Lắp đặt mạng wifi quảng cáo cho nhà hàng, quán cafe   |   So sánh bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi và 2 sợi quang   |   Lắp đặt camera cho văn phòng   |   Lắp đặt camera cho gia đình   |   Ứng dụng của dây nhảy quang Multimode OM3   |   Lắp đặt camera quan sát giá rẻ   |   Đặc điểm, phân loại và ứng dụng của măng xông quang   |   Dây nhảy mạng là gì? Phân loại các loại dây nhảy mạng   |   Tìm hiểu về cáp quang Multmode 4FO, 8FO,12FO và ứng dụng   |   Thanh nguồn PDU là gì   |   PATCH PANEL là gì? ứng dụng của PATCH PANEL?   |   Cáp quang 12Fo singlemode là gì, Phân loại, Ứng dụng   |   Dây nhảy quang OM5 multimode - Khám phá tính năng và ứng dụng   |   Ưu điểm của Dây nhảy quang OM5 so với OM3 và OM4 là gì?   |   Cách chọn mua máy hàn cáp quang tốt nhất   |   Tìm hiểu về phân cực trong hệ thống MTP/MPO   |   So sánh sự khác nhau giữa CWDM vs DWDM   |   Cách kiểm tra cáp mạng Commscope Chính hãng   |   Switch Công nghiệp là gì? Ứng dụng của Switch Công nghiệp   |   Tìm Hiểu Về Cáp HDMI: Tất tần tật những thông tin cần biết   |   Cáp mạng Cat7 là gì?   |   Dây nhảy quang OM4 MultiMode là gì ứng dụng như thế nào   |   Bút soi quang là gì? Hướng dẫn sử dụng bút soi quang   |   So sánh sự khác nhau giữa Hạt mạng Cat̀5 và Hạt mạng Cat6   |   Tìm hiểu về thanh đấu nối Patch Panel commscope   |   SFP có thể điều chỉnh DWDM   |   Cáp quang Multimode: Định nghĩa và Ứng dụng   |   Tìm hiểu bộ chuyển đổi quang điện của hãng BTON   |   Bộ chuyển đổi tín hiệu Video sang quang là gì   |   Tổng hợp các loại Cáp mạng CAT6 sử dụng nhiều trong dự án   |   Ống nhựa HDPE và PE khác nhau như thế nào   |   Layer 2 Switch và Layer 3 Switch : Bạn chọn cái nào?   |   ​Cáp điện thoại: Định nghĩa, Cấu trúc và Phân loại   |   Máy hàn cáp quang skycom là gì? mua máy hàn skycom giá rẻ   |   Cách phân biệt cáp quang singlemode và multimode   |   Tìm hiểu về máy đo công suất quang   |   Cáp quang phi kim loại luồn cống là gì?   |   Sự khác nhau giữa dây nhảy quang chuẩn APC và UPC   |   Sự khác nhau giữa mạng AON và PON   |   Tìm hiểu về thanh Patch panel Commscope   |   Đơn vị U trong tủ rack mạng - Khái niệm cơ bản và ứng dụng trong quản lý thiết bị   |   Tìm hiểu Bộ chia tách quang PLC Splitter   |   Thi công mạng quang, điện nhẹ, hàn nối cáp quang, kéo cáp   |   ​Phân biệt Hộp phối quang ODF trong nhà và ODF ngoài trời   |   Tìm hiểu nhân mạng âm tường CAT5E và CAT6 của AMP/Commscope   |   Phân biệt Module quang Singlemode và Module quang Multimode   |   Lắp đặt camera giá tốt tại Hà Nội   |   Bảng giá lắp đặt Camera Giá tốt tại Hà Nội   |   ​Lắp đặt camera cho biệt thự giá tốt tại Hà Nội   |   Sự khác nhau giữa cáp mạng UTP và STP   |   Tìm hiểu Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi   |   Thi công mạng LAN điện nhẹ   |   Bảng Báo Giá Chi Tiết Dây nhảy quang Singlemode và Multimode   |   Thi công điện mạng LAN văn phòng Hà Nội   |   Lắp đặt camera tại nhà Hà Nội   |   Hàn nối cáp quang tại Hà Nội   |   Nhân mạng âm tường là gì, phân loại nhân mạng âm tường   |   Bộ suy hao quang   |   ​Sự khác nhau giữa dây hàn quang và dây nhảy quang singlemode   |   Dây nhảy quang MTP/MPO là gì? Tìm hiểu về MPT/MPO   |   Kìm bấm mạng là gì? Cùng tìm hiểu về kìm bấm mạng và Công dụng của nó   |   Phân Loại Các Loại Cáp Mạng FTP, UTP, STP, SFTP, FFTP: Hướng Dẫn Chọn Cáp Phù Hợp   |   Bộ treo cáp quang ADSS là gì? Cấu tạo và Ứng dụng chi tiết   |   Converter quang Công nghiệp là gì? Tất tần tật những điều bạn cần biết   |   Phân biệt thanh nguồn PDU C13, C14   |   Hướng dẫn bấm hạt mạng chống nhiễu CAT6A, CAT7   |   So sánh Cáp mạng CAT5E, CAT6, CAT7, CAT8 và Ứng dụng cho từng hệ thống mạng   |   Phân Biệt Các Loại Bước Sóng Trong Cáp Quang 850nm, 1310nm, 1550nm Singlemode và Multimode   |   Cách lắp đặt Patch Panel CAT6 vào tủ rack tủ mạng   |   Tìm hiểu về mạng FTTH và FTTx   |   Mạng lõi Core Network - Backbone là gì?   |   Cáp quang luồn cống là gì? Ứng dụng và lợi ích cho doanh nghiệp   |   Cáp quang Có kim loại là gì? Cấu tạo và Ứng dụng chi tiết   |   Phụ kiện bên trong hộp phối quang ODF bao gồm những gì?   |   Fast Connector Là Gì? Tìm Hiểu Chuyên Sâu Về Đầu Bấm Quang Nhanh   |   Hướng dẫn bấm đầu nối quang nhanh Fast Connector chi tiết   |   Những lưu ý khi mua Bộ chuyển đổi quang điện ( Converter quang)   |   Tìm hiểu về cáp quang và các loại cáp quang đang được sử dụng phổ biến   |   Dây nhảy quang dùng để làm gì? tầm quan trọng của dây nhảy quang trong hệ thống mạng   |   Đầu ghi camera là gì? Vai trò quan trọng trong hệ thống camera giám sát   |   Phụ kiện quang bao gồm những gì?   |   Cáp quang indoor và cáp quang outdoor khác nhau như thế nào?   |   Cáp quang treo của Hãng Vinacap và hãng Viettel có gì đặc biệt?   |   Phân loại các loại dây nhảy mạng hãng Commscope   |   Tìm hiểu các loại hạt mạng phổ biến hiện nay   |   Đầu bấm mạng là gì? Phân loại đầu bấm mạng   |   Vì sao cáp quang 4Fo Vinacap được ưa chuộng   |   Tìm hiểu về măng xông quang ngầm từ 12Fo đến 96Fo   |   Tiêu chuẩn Cáp quang treo ADSS, có lớp bảo vệ FRP   |   Ống nhựa xoắn HDPE là gì? Đặc điểm và Ứng dụng   |   Tìm hiểu về cáp mạng LS, đặc điểm và tính năng nổi bật   |   Hướng dẫn đấu nối và cách sử dụng dây nhảy quang singlemode đúng cách   |   Tìm hiểu cáp quang multimode của hãng Haxin   |   Phân loại và vai trò của kìm bấm mạng   |   ​Tổng hợp các loại dây nhảy quang phổ biến trên thị trường Việt Nam   |   Các bước hàn nối cáp quang trong hộp phối quang ODF   |   Các đặc điểm nổi bật trên dây nhảy quang MPO/MPT   |   Converter quang là thiết bị gì?   |   Cáp Quang Multimode OM3 và OM4 là gì   |   ​Bộ chuyển đổi quang điện converter 2 sợi multimode là gì?   |   Dây nhảy quang là gì?   |   Cáp quang Multimode là gì?   |   Tìm hiểu Bộ Treo Néo Cáp Quang ADSS Khoảng Vượt KV100-KV500   |   Hộp cáp điện thoại là gì? Phân loại hộp MDF, IDF   |   Hướng dẫn hàn cáp quang vào măng xông quang   |   Tìm hiểu về cáp quang 2Fo, 4Fo ống lỏng   |   Đầu chụp mạng là gì? Tìm hiểu cấu tạo ứng dụng chi tiết của đầu chụp mạng   |   Cáp quang treo là gì? Phân loại cáp quang treo   |   Dây nhảy quang AOC là gì? Ứng dụng và Ưu điểm của dây nhảy quang AOC   |   Hướng dẫn bấm ổ cắm mạng âm tường CAT7   |   Tìm hiểu về Bộ néo cáp quang ADSS   |   Bộ treo néo cáp quang ADSS là gì?   |   Cáp quang treo hình số 8 là gì?   |   Phân biệt các loại dây nhảy quang   |   Dây nhảy quang multi core là gì?   |   Tủ rack dùng để làm gì? Cấu tạo và Ứng dụng   |   Tủ rack trong nhà indoor là gì?   |   Tìm hiểu tủ rack ngoài trời Outdoor Rack   |   Cáp quang PKL Phi kim loại là gì? Cấu trúc và ứng dụng   |   Cáp quang treo F8 Bọc kim loại là gì?   |   Tìm hiểu cáp quang singlemode Thương hiệu Postef   |   Cáp quang biển là gì? Cấu tạo và Nguyên lý hoạt động   |   Việt Nam có bao nhiêu tuyến cáp quang biển?   |   Có phải cáp quang biển hay bị đứt do cá mập cắn? Quy trình sửa chữa một tuyến cáp quang biển bị đứt như thế nào?   |   So sánh Cáp mạng CAT5E UTP và Cáp mạng CAT6 UTP Commscope   |   So sánh chi tiết Module quang Singlemode và Module quang Multimode   |   VCSEL là gì? Ứng dụng như thế nào   |   ​​Mặt nạ mạng hay Ổ cắm mạng Commscope là gì?   |   Măng xông quang chống sét OPGW là gì? Cấu tạo và ứng dụng   |   Tìm hiểu về Bộ chuyển đổi quang điện Converter quang Optone   |   Thiết bị đầu cuối ONT là gì? Cấu tạo và ứng dụng   |   Nguyên lý hoạt động của thiết bị ONT, Phân biệt OLT và ONT   |   ​​Thiết bị mạng Cisco là gì?   |   Fast connector là gì? Ứng dụng như thế nào?   |   Phụ kiện mạng là gì? Phân loại và ứng dụng   |   Cáp quang dã chiến là gì? Cấu trúc, ứng dụng và thông số kỹ thuật của cáp quang dã chiến   |   So sánh cáp quang cống kim loại và cống phi kim loại   |   Phân biệt sợi quang G657A, G657A1, G657A2 và G652D   |   So sánh cáp quang treo phi kim loại và cáp quang treo kim loại   |   Phân biệt Hộp phối quang ODF Singlemode và Hộp phối quang ODF Multimode   |   Khung nguồn tập trung Converter là gì? Cấu tạo và Ứng dụng   |   Dây nhảy quang OM4 là gì? Thông số kỹ thuật và Ứng dụng   |   Rệp nối quang là gì? Phân loại và Ứng dụng   |   Phiến chống sét 5 tiếp điểm và phiến chống sét 3 tiếp điểm là gì?   |   Phân biệt module quang 1 sợi singlemode và module quang 2 sợi multimode   |   Bộ chia quang là gì? Phân loại, ứng dụng của bộ chia quang   |   Switch POE là gì? Tìm hiểu tính năng và ứng dụng của Switch POE   |
  • bo-chuyen-doi-quang-dien-converter-quang-gnet-hhd-220g-20
  • gnet-hhd-220g-20

Bộ chuyển đổi quang điện Converter quang GNET HHD-220G-20

  • Mã sản phẩm: gnet-hhd-220g-20
  • Thương hiệu: GNET
  • Loại sản phẩm: CONVERTER QUANG MULTIMODE
  • LIÊN HỆ
    - +
    Gọi ngay : 0983.699.563 để có được giá tốt nhất
    • Cam kết 100% chính hãng
    • Giá cả cạnh tranh, khuyến mãi cực lớn
    • Đổi/Trả sản phẩm trong 15 ngày
    • SDT: 0342.415.555
    • Bộ chuyển đổi quang điện Converter quang GNET HHD-220G-20 

    • Bộ chuyển đổi quang điện GNET HHD-220G-20 là Bộ chuyển đổi quang điện 2 sợi quang multimode cho khả năng chuyển đổi tín hiệu từ quang sang điện và ngược lại với tốc độ cao 10/100/1000Mbps. GNET HHD-220G-20 được sản xuất theo dây chuyền công nghệ tiên tiến của Đài Loan cho khả năng truyền tải dữ liệu ổn định trên khoảng cách lên đến 120km. 
    bo-chuyen-doi-quang-dien-converter-quang-gnet-hhd-220g-20
     
    • Bộ chuyển đổi quang điện GNET HHD-220G-20 hỗ trợ tốc độ truyền dẫn 10/100/1000Mbps, thiết bị Gnet Hhd-220G-20 sử dụng cho các ứng các nhu cầu truyền tải dữ liệu tốc độ cao như video, hình ảnh, âm thanh... 
    bo-chuyen-doi-quang-dien-gnet-hhd-220g-20
     
    • Ưu Điểm Của GNET HHD-220G-20

    • Khoảng cách truyền tín hiệu lên tới 120km trên nền cáp Singlemode( Đơn mốt), giúp mở rộng phạm vi hoạt động của hệ thống mạng.
    • Tốc độ truyền tải dữ liệu cao 10/100/1000Mbps, đáp ứng nhu cầu truyền tải các dữ liệu nặng như video, hình ảnh chất lượng cao.
    • Thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi với vỏ bọc kim loại phủ sơn tĩnh điện chống rỉ, tăng độ bền cho thiết bị.
    • Tích hợp chíp công nghệ cao giúp tăng tuổi thọ thiết bị, dễ dàng xử lý sự cố và tản nhiệt hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt.
    • Lõi dây dẫn làm bằng đồng nguyên chất, không lẫn chất pha tạp, giúp duy trì tốc độ đường truyền ổn định.
    • Tương thích với nhiều loại cáp và môi trường mạng khác nhau, mang đến sự ổn định bên trong triển khai hệ thống.
    • Cấu Tạo Bộ Chuyển Đổi Quang Điện GNET Mã HHD-220G-20 Tốc Độ 1G

    • Bộ chuyển đổi quang điện GNET HHD-220G-20 có thiết kế nhỏ gọn với kích thước chỉ 3cm x 11cm x 4cm (chiều cao x chiều rộng x chiều sâu), giúp tiết kiệm không gian lắp đặt và dễ dàng bố trí trong tủ rack.
    • Vỏ ngoài của thiết bị được làm bằng kim loại màu đen phủ hoàn toàn bằng sơn tĩnh điện chống rỉ, tăng độ bền và khả năng chống chịu trong các môi trường khắc nghiệt. Phía trên thiết bị được in logo của hãng G-NET và các thông tin cơ bản về sản phẩm.
    • Mặt trước của thiết bị bao gồm:
    • Hai cổng quang (TX và RX) được đánh dấu rõ ràng, có nút bịt bằng cao su để bảo vệ điểm tiếp xúc quang khi không sử dụng.
    • Hệ thống đèn LED hiển thị trạng thái hoạt động của thiết bị, giúp người dùng dễ dàng theo dõi tình trạng kết nối.
    • Một cổng RJ45 để kết nối với cáp mạng đồng.
    • Hai bên hông của bộ chuyển đổi được thiết kế với các khe tản nhiệt, phía sau thiết bị là cổng nguồn để kết nối với nguồn điện AC hoặc DC, tùy theo nhu cầu sử dụng.
    • Cấu Tạo Bên Trong

    • Lõi dây dẫn: Được làm từ đồng nguyên chất, không lẫn chất pha tạp, giúp duy trì tốc độ đường truyền dữ liệu, hình ảnh, âm thanh một cách nhanh chóng và thông suốt trong khoảng cách xa.
    • Kết cấu sợi cáp: Các sợi cáp được bện xoắn lại với nhau theo từng cặp bằng phương pháp SZ, vừa tăng độ bền bỉ theo thời gian, vừa giảm thiểu độ suy hao năng lượng diễn ra trên đường truyền.
    • Chíp công nghệ cao: Thiết bị được tích hợp chíp công nghệ tiên tiến, có tính năng tăng tuổi thọ, dễ dàng xử lý sự cố và tản nhiệt hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt.
    • Bảng mạch: Được thiết kế tối ưu cho việc xử lý và chuyển đổi tín hiệu với độ trễ thấp, hoạt động ổn định trong nhiều điều kiện khác nhau.
    • Bộ nhớ đệm: Thiết bị có dung lượng đệm 1Mbit, giúp đảm bảo quá trình truyền tải dữ liệu được liền mạch, không bị gián đoạn.
    • Bộ chuyển đổi quang điện GNET HHD-220G-20 được sản xuất theo dây chuyền công nghệ tiên tiến của Đài Loan, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng và an toàn.
    • Vỏ bọc được làm bằng nhựa PVC chính hãng, đảm bảo chất lượng cao, bảo vệ sợi cáp trước những tác động cơ học và sự ảnh hưởng xấu của môi trường, thời tiết.
    • Đặc Trưng Của Bộ Chuyển Đổi Quang Điện Multimode GNET HHD-220G-20

    • Tương thích với cả cáp quang Multimode (khoảng cách đến 2km) và cáp quang Singlemode (khoảng cách lên đến 120km).
    • Hỗ trợ đa dạng bước sóng: Multi mode: 850/1310nm; Single mode: 1310/1550nm, đáp ứng các nhu cầu kết nối khác nhau.
    • Hoạt động tốt với các chuẩn IEEE802.3 10Base-T Ethernet, IEEE802.3u100Base-TX / FX Fast Ethernet, kiểm soát luồng IEEE802.3x, IEEE802.1q VLAN, IEEE802.1p QoS, IEEE802.1d Spanning Tree.
    • Tương thích với nhiều loại thiết bị mạng khác nhau như switch, router, modem quang...
    • Hỗ trợ chế độ Full duplex và Half-duplex với khả năng kiểm soát dòng chảy và áp suất quay trở lại, đảm bảo truyền tải dữ liệu ổn định.
    • Độ trễ thấp: Lưu trữ và chuyển tiếp: 9.6μs; cắt ngang: 0.9μs, giúp quá trình truyền tải dữ liệu nhanh chóng.
    • Khả năng hoạt động trong điều kiện nhiệt độ từ -10°C đến 65°C và độ ẩm từ 5% đến 90%, phù hợp với nhiều môi trường làm việc khác nhau.
    • Tiêu thụ điện năng thấp (dưới 3W), giảm thiểu chi phí vận hành và tăng hiệu quả năng lượng.
    • Hỗ trợ tốc độ truyền tải từ 10Mbps đến 1000Mbps, đáp ứng các yêu cầu về băng thông khác nhau.
    • Khoảng cách truyền tín hiệu linh hoạt từ 20km đến 120km, phù hợp với các hệ thống mạng quy mô nhỏ đến lớn.
    • Bảng địa chỉ MAC 1K, cho phép quản lý nhiều kết nối cùng lúc.
    • Hỗ trợ nhiều loại nguồn điện đầu vào: AC 110V ~ 240V, DC 5V + 2A, DC-48, DC24V, PCB, tạo sự linh hoạt trong việc lắp đặt và sử dụng.
    • Hỗ trợ IEEE802.1q VLAN, giúp phân chia mạng thành các phân đoạn riêng biệt, tăng cường bảo mật.
    • Tương thích với IEEE802.1p QoS, cho phép ưu tiên các gói tin quan trọng, đảm bảo chất lượng dịch vụ.
    • Cấu trúc vật lý của sợi quang giúp ngăn chặn các tấn công nghe lén và can thiệp vào đường truyền, mang lại sự an toàn cho dữ liệu.
    • Ứng Dụng Của Converter 2 Sợi Gnet 10/100/1000

    • Kết nối hai hay nhiều mạng nội bộ (mạng LAN), giúp tạo một hệ thống mạng thống nhất và hiệu quả.
    • Tạo mạng dự phòng và mở rộng hệ thống mạng LAN, đảm bảo hoạt động liên tục của hệ thống mạng.
    • Kết nối các tầng trong tòa nhà hoặc các tòa nhà trong khuôn viên công ty.
    • Triển khai hệ thống mạng tại các khu vực có nhiều nhiễu điện từ hoặc điều kiện môi trường khắc nghiệt, nhờ vào khả năng chống nhiễu của cáp quang.
    • Kết nối hệ thống Camera IP và truyền tải tín hiệu đa phương tiện với độ trễ thấp và chất lượng cao.
    • Mở rộng khoảng cách truyền tín hiệu camera lên đến 120km.
    • Đảm bảo tín hiệu video ổn định và rõ nét trong các hệ thống giám sát an ninh.
    • Hỗ trợ truyền tải video chất lượng cao với tốc độ 1000Mbps, đáp ứng yêu cầu của các hệ thống camera độ phân giải cao.
    • Kết nối với mạng internet qua modem quang, giúp tận dụng tối đa băng thông của đường truyền cáp quang.
    • Chuyển đổi tín hiệu quang từ nhà cung cấp dịch vụ internet thành tín hiệu điện cho hệ thống mạng nội bộ.
    • Hỗ trợ truyền tải dữ liệu với tốc độ lên đến 1000Mbps, đáp ứng nhu cầu truy cập internet tốc độ cao của người dùng.
    • Phát sóng truyền hình, truyền phát video trực tuyến với chất lượng cao và độ trễ thấp.
    • Hỗ trợ các ứng dụng hội nghị truyền hình, đảm bảo chất lượng âm thanh và hình ảnh.
    • Truyền tải dữ liệu đa phương tiện trong các sự kiện trực tiếp, concert, triển lãm...
    • Xây dựng hệ thống phát thanh và truyền hình nội bộ trong các tổ chức lớn.
    • Kết nối các thiết bị trong hệ thống điều khiển tự động, đảm bảo truyền tải dữ liệu nhanh chóng và chính xác.
    • Truyền tải tín hiệu trong các môi trường công nghiệp có nhiều nhiễu điện từ, nhờ vào khả năng chống nhiễu của cáp quang.
    • Hỗ trợ các ứng dụng giám sát và điều khiển từ xa trong các nhà máy, khu công nghiệp.
    • Đảm bảo hoạt động ổn định trong điều kiện nhiệt độ và độ ẩm khắc nghiệt, phù hợp với môi trường công nghiệp.
    • Thông Số Kỹ Thuật Của GNET HHD-220G-20

    • Tên sản phẩm: Bộ chuyển đổi quang điện GNET HHD-220G-20
    • Hãng sản xuất: G-NET (Đài Loan)
    • Mã sản phẩm: HHD-220G-20
    • Kích thước: 3cm x 11cm x 4cm (chiều cao x chiều rộng x chiều sâu)
    • Tiêu chuẩn: IEEE802.3 10Base-T Ethernet, IEEE802.3u100Base-TX / FX Fast Ethernet, kiểm soát luồng IEEE802.3x, IEEE802.1q VLAN, IEEE802.1p QoS, IEEE802.1d Spanning Tree.
    • Tốc độ cổng điện: 10/100/1000 Mbps
    • Tốc độ cổng quang: 1000Base-T, 1000Base-SX/LX
    • Khoảng cách cổng điện: 100m / 328 ft
    • Khoảng cách cổng quang: Từ 20km đến 120km
    • Loại cáp điện: Cáp mạng cat 5, cat 6
    • Loại cáp quang: Cáp quang singlemode hoặc cáp quang multimode
    • Đầu kết nối cổng điện: 1 cổng RJ45
    • Đầu kết nối cổng quang: SC/UPC
    • Bảng địa chỉ MAC: 1K
    • Dung lượng đệm: 1Mbit
    • Bước sóng:
    • Multi mode: 850/1310nm
    • Single mode: 1310/1550nm
    • Phương tiện chuyển đổi: Chế độ lưu trữ và chuyển tiếp
    • Full duplex: kiểm soát dòng chảy
    • Half-duplex: áp suất quay trở lại
    • Lưu trữ và chuyển tiếp: 9.6μs
    • Cắt ngang: 0.9μs
    • Nhiệt độ hoạt động: -10°C ~ 65°C
    • Độ ẩm hoạt động: 5% ~ 90%
    • Duy trì nhiệt độ: -40°C ~ 70°C
    • Duy trì độ ẩm: 5% ~ 90% không ngưng tụ
    • Điện áp đầu vào: AC 110V ~ 240V, DC 5V + 2A, DC-48, DC24V, PCB
    • Tiêu thụ điện năng: < 3W
    • Đáp ứng các tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3x, IEEE802.1q, IEEE802.1p, IEEE802.1d về hoạt động và tương thích mạng.
    bo-chuyen-doi-quang-dien-converter-quang-gnet-hhd-220g-20-taiwan
     
    1. Viễn Thông 3A chuyên cung cấp Thiết bị quangThiết bị mạngCáp quang, Bộ chuyển đổi quang điện Multimode Chính hãng

    2. HOTLINE: 0983.699.563
    3. Email: 3a.vienthong@gmail.com
    4. Wedsite: vienthong3a.com - phukiencapquang.com
    • Thông Số Kỹ Thuật Của GNET HHD-220G-20

    • Tên sản phẩm: Bộ chuyển đổi quang điện GNET HHD-220G-20
    • Hãng sản xuất: G-NET (Đài Loan)
    • Mã sản phẩm: HHD-220G-20
    • Kích thước: 3cm x 11cm x 4cm (chiều cao x chiều rộng x chiều sâu)
    • Tiêu chuẩn: IEEE802.3 10Base-T Ethernet, IEEE802.3u100Base-TX / FX Fast Ethernet, kiểm soát luồng IEEE802.3x, IEEE802.1q VLAN, IEEE802.1p QoS, IEEE802.1d Spanning Tree.
    • Tốc độ cổng điện: 10/100/1000 Mbps
    • Tốc độ cổng quang: 1000Base-T, 1000Base-SX/LX
    • Khoảng cách cổng điện: 100m / 328 ft
    • Khoảng cách cổng quang: Từ 20km đến 120km
    • Loại cáp điện: Cáp mạng cat 5, cat 6
    • Loại cáp quang: Cáp quang singlemode hoặc cáp quang multimode
    • Đầu kết nối cổng điện: 1 cổng RJ45
    • Đầu kết nối cổng quang: SC/UPC
    • Bảng địa chỉ MAC: 1K
    • Dung lượng đệm: 1Mbit
    • Bước sóng:
    • Multi mode: 850/1310nm
    • Single mode: 1310/1550nm
    • Phương tiện chuyển đổi: Chế độ lưu trữ và chuyển tiếp
    • Full duplex: kiểm soát dòng chảy
    • Half-duplex: áp suất quay trở lại
    • Lưu trữ và chuyển tiếp: 9.6μs
    • Cắt ngang: 0.9μs
    • Nhiệt độ hoạt động: -10°C ~ 65°C
    • Độ ẩm hoạt động: 5% ~ 90%
    • Duy trì nhiệt độ: -40°C ~ 70°C
    • Duy trì độ ẩm: 5% ~ 90% không ngưng tụ
    • Điện áp đầu vào: AC 110V ~ 240V, DC 5V + 2A, DC-48, DC24V, PCB
    • Tiêu thụ điện năng: < 3W
    • Đáp ứng các tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3x, IEEE802.1q, IEEE802.1p, IEEE802.1d về hoạt động và tương thích mạng.
    bo-chuyen-doi-quang-dien-converter-quang-gnet-hhd-220g-20-taiwan
     
    1. Viễn Thông 3A chuyên cung cấp Thiết bị quangThiết bị mạngCáp quang, Bộ chuyển đổi quang điện Multimode Chính hãng

    2. HOTLINE: 0983.699.563
    3. Email: 3a.vienthong@gmail.com
    4. Wedsite: vienthong3a.com - phukiencapquang.com
    Download Datasheet:
    Thêm đánh giá

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Đối tác - khách hàng

    HTCITC
    netlink