- Cáp quang 96Fo M3 Viettel treo phi kim loại là loại cáp quang chuyên dụng dùng cho phương thức lắp đặt treo trên cột điện, trên các cành cây, ngoài trời, được thiết kế với 96 sợi quang (96FO) bên trong, sử dụng thiết kế phi kim loại hoàn toàn và được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Viettel.
- Cáp quang 96Fo M3 Viettel treo phi kim loại thường được sử dụng cho các tuyến trục chính hoặc khu vực cần truyền tải lượng dữ liệu lớn.
- Cáp quang 96Fo M3 Viettel treo phi kim loại khác với cáp quang treo truyền thống sử dụng thành phần gia cường bằng kim loại, dòng cáp này hoàn toàn không chứa bất kỳ chi tiết kim loại nào, cáp sử dụng thành phần gia cường bằng sợi thủy tinh (FRP) và sợi Aramid (Kevlar) để chịu lực.
-
Cấu Trúc Của Cáp Quang 96Fo M3 Viettel Treo Phi Kim Loại
- Thành phần gia cường trung tâm: lõi FRP sợi thủy tinh gia cường nhựa nằm ở tâm cáp, giữ vai trò chống co giãn theo nhiệt độ và tạo độ cứng vững cho toàn bộ cấu trúc.
- Sợi quang: 96 sợi quang được phân bổ vào 12 ống lỏng, mỗi ống chứa 8 sợi. Các sợi quang thường tuân theo chuẩn ITU-T G.652D, đảm bảo suy hao thấp và tương thích rộng rãi với thiết bị truyền dẫn.
- Ống lỏng: Mỗi ống lỏng được làm từ nhựa PBT chịu lực tốt, bên trong chứa gel chống ẩm giúp bảo vệ sợi quang khỏi nước và độ ẩm xâm nhập.
- Lớp chất độn và gel chống ẩm: Lấp đầy các khoảng trống giữa các ống lỏng, ngăn nước lan dọc theo chiều dài cáp.
- Lớp gia cường Aramid: Bao quanh lõi cáp, chịu lực kéo căng khi treo giữa các cột mà không cần dây treo kim loại riêng.
- Vỏ bọc ngoài: Làm từ nhựa PE màu đen, chống tia UV, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt ngoài trời trong nhiều năm.
-
Ứng dụng của Cáp quang 96Fo M3 Viettel treo phi kim loại
- Triển khai mạng backbone
- Kết nối giữa các trạm BTS
- Hạ tầng internet diện rộng
- Cung cấp internet đến hộ gia đình
- Đáp ứng nhu cầu tốc độ cao
- Kết nối hệ thống camera, máy chủ
- Truyền dữ liệu sản xuất
- Hệ thống giám sát
- Điều khiển giao thông
- IoT và cảm biến
- Truyền tín hiệu video chất lượng cao
- Kết nối server tốc độ cao
- Xây dựng mạng trục liên tỉnh, liên huyện với dung lượng truyền tải cao.
- Triển khai mạng FTTx (cáp quang đến nhà thuê bao) tại khu đô thị, khu công nghiệp.
- Lắp đặt tại các khu vực gần đường dây điện cao thế nhờ đặc tính không dẫn điện.
- Thi công ở vùng có mật độ sét cao như miền núi, cao nguyên, khu vực ven biển.
- Kết nối các trạm BTS, trạm phát sóng di động 4G/5G.
- Ứng dụng trong mạng nội bộ doanh nghiệp lớn, khu công nghệ cao, trường đại học.
-
Thông số kỹ thuật của Cáp quang 96Fo M3 Viettel treo phi kim loại
- Tên sản phẩm: Cáp quang 96Fo M3 Viettel treo phi kim loại
- Mã sản phẩm: 96Fo-TPKL-M3
- Thương hiệu: M3 Viettel
- Số sợi quang: 96 sợi (96FO)
- Loại sợi quang: Single-mode (SM) G.652.D / G.657.A1
- Đường kính sợi quang: 9/125 µm (lõi/vỏ)
- Số ống đệm: 8 ống x 12 sợi
- Vật liệu ống đệm: PBT
- Lõi chịu lực: FRP
- Lớp giáp: Aramid (Kevlar) / Sợi thủy tinh
- Vỏ ngoài: PE chống UV
- Màu vỏ ngoài: Đen
- Đường kính ngoài cáp: Khoảng 14-18 mm
- Trọng lượng: Khoảng 150-220 kg/km
- Bán kính uốn cong tối thiểu (lắp đặt): 20 x đường kính cáp
- Bán kính uốn cong tối thiểu (vận hành): 10 x đường kính cáp
- Nhiệt độ vận hành: -40°C đến +70°C
- Nhiệt độ lưu trữ: -50°C đến +70°C
- Nhiệt độ lắp đặt: -20°C đến +60°C
- Bước sóng hoạt động: 1310nm và 1550nm
- Độ suy hao tại 1310nm: ≤ 0.36 dB/km
- Độ suy hao tại 1550nm: ≤ 0.22 dB/km
- Độ suy hao tại 1383nm: ≤ 0.36 dB/km (G.652.D)
- Bán kính uốn tối thiểu: 15mm (G.657.A1)
- Suy hao do uốn cong:(100 vòng, R=30mm, 1550nm) ≤ 0.03 dB
- Mode Field Diameter: (MFD) tại 1310nm 8.6 - 9.5 µm
- Cladding Diameter: 125 ± 0.7 µm
- Core-Cladding Concentricity Error: ≤ 0.5 µm
- Chiều dài cutoff wavelength: ≤ 1260nm
- PMD: ≤ 0.2 ps/√km
- Lực kéo gián đoạn (short-term): ≥ 1500N
- Lực kéo dài hạn (long-term): ≥ 600N
- Lực nén (crush): ≥ 1000N/100mm
- Lực va đập (impact): ≥ 5J
- Lực uốn lặp lại (repeated bend): 25N, R=125mm, 1000 vòng
- Torsion (xoắn): ±180°, 10 vòng
- Độ bền va đập: 5 lần, 1m rơi tự do
- Nhiệt độ vận hành: -40°C đến +70°C
- Nhiệt độ lắp đặt: -20°C đến +60°C
- Nhiệt độ lưu trữ :-50°C đến +70°C
- Chống tia UV: Có
- Chống thấm nước: Có (gel chống thấm + sợi SAP)
- Chống côn trùng và động vật gặm nhấm: Có (lớp giáp phi kim)
- Chống cháy LSZH (tùy phiên bản)
- Độ ẩm tương đối vận hành: lên đến 95%
- Chịu muối mặn: Có (vật liệu phi kim không bị ăn mòn)
- Cáp quang 96Fo M3 Viettel treo phi kim loại được sản xuất và kiểm định theo các tiêu chuẩn quốc tế:
- ITU-T G.652.D hoặc ITU-T G.657.A1: Tiêu chuẩn về sợi quang single-mode
- IEC 60794-1-1: Tiêu chuẩn chung về cáp quang trục
- IEC 60794-1-2: Phương pháp thử nghiệm cơ học cho cáp quang
- IEC 60794-3-10: Tiêu chuẩn về cáp quang ngoài trời
- IEC 60332-1: Tiêu chuẩn về chống cháy cho cáp
- IEC 60754: Tiêu chuẩn về khí thải khi cháy cáp
- TCVN 7184: Tiêu chuẩn Việt Nam về cáp quang viễn thông
-
Viễn Thông 3A chuyên cung cấp Thiết bị quang, Thiết bị mạng, Cáp quang, Cáp quang 96Fo singlemode Chính hãng
- HOTLINE: 0983.699.563
- Email: 3a.vienthong@gmail.com
- Wedsite: vienthong3a.com - phukiencapquang.com
-
Thông số kỹ thuật của Cáp quang 96Fo M3 Viettel treo phi kim loại
- Tên sản phẩm: Cáp quang 96Fo M3 Viettel treo phi kim loại
- Mã sản phẩm: 96Fo-TPKL-M3
- Thương hiệu: M3 Viettel
- Số sợi quang: 96 sợi (96FO)
- Loại sợi quang: Single-mode (SM) G.652.D / G.657.A1
- Đường kính sợi quang: 9/125 µm (lõi/vỏ)
- Số ống đệm: 8 ống x 12 sợi
- Vật liệu ống đệm: PBT
- Lõi chịu lực: FRP
- Lớp giáp: Aramid (Kevlar) / Sợi thủy tinh
- Vỏ ngoài: PE chống UV
- Màu vỏ ngoài: Đen
- Đường kính ngoài cáp: Khoảng 14-18 mm
- Trọng lượng: Khoảng 150-220 kg/km
- Bán kính uốn cong tối thiểu (lắp đặt): 20 x đường kính cáp
- Bán kính uốn cong tối thiểu (vận hành): 10 x đường kính cáp
- Nhiệt độ vận hành: -40°C đến +70°C
- Nhiệt độ lưu trữ: -50°C đến +70°C
- Nhiệt độ lắp đặt: -20°C đến +60°C
- Bước sóng hoạt động: 1310nm và 1550nm
- Độ suy hao tại 1310nm: ≤ 0.36 dB/km
- Độ suy hao tại 1550nm: ≤ 0.22 dB/km
- Độ suy hao tại 1383nm: ≤ 0.36 dB/km (G.652.D)
- Bán kính uốn tối thiểu: 15mm (G.657.A1)
- Suy hao do uốn cong:(100 vòng, R=30mm, 1550nm) ≤ 0.03 dB
- Mode Field Diameter: (MFD) tại 1310nm 8.6 - 9.5 µm
- Cladding Diameter: 125 ± 0.7 µm
- Core-Cladding Concentricity Error: ≤ 0.5 µm
- Chiều dài cutoff wavelength: ≤ 1260nm
- PMD: ≤ 0.2 ps/√km
- Lực kéo gián đoạn (short-term): ≥ 1500N
- Lực kéo dài hạn (long-term): ≥ 600N
- Lực nén (crush): ≥ 1000N/100mm
- Lực va đập (impact): ≥ 5J
- Lực uốn lặp lại (repeated bend): 25N, R=125mm, 1000 vòng
- Torsion (xoắn): ±180°, 10 vòng
- Độ bền va đập: 5 lần, 1m rơi tự do
- Nhiệt độ vận hành: -40°C đến +70°C
- Nhiệt độ lắp đặt: -20°C đến +60°C
- Nhiệt độ lưu trữ :-50°C đến +70°C
- Chống tia UV: Có
- Chống thấm nước: Có (gel chống thấm + sợi SAP)
- Chống côn trùng và động vật gặm nhấm: Có (lớp giáp phi kim)
- Chống cháy LSZH (tùy phiên bản)
- Độ ẩm tương đối vận hành: lên đến 95%
- Chịu muối mặn: Có (vật liệu phi kim không bị ăn mòn)
- Cáp quang 96Fo M3 Viettel treo phi kim loại được sản xuất và kiểm định theo các tiêu chuẩn quốc tế:
- ITU-T G.652.D hoặc ITU-T G.657.A1: Tiêu chuẩn về sợi quang single-mode
- IEC 60794-1-1: Tiêu chuẩn chung về cáp quang trục
- IEC 60794-1-2: Phương pháp thử nghiệm cơ học cho cáp quang
- IEC 60794-3-10: Tiêu chuẩn về cáp quang ngoài trời
- IEC 60332-1: Tiêu chuẩn về chống cháy cho cáp
- IEC 60754: Tiêu chuẩn về khí thải khi cháy cáp
- TCVN 7184: Tiêu chuẩn Việt Nam về cáp quang viễn thông
-
Viễn Thông 3A chuyên cung cấp Thiết bị quang, Thiết bị mạng, Cáp quang, Cáp quang 96Fo singlemode Chính hãng
- HOTLINE: 0983.699.563
- Email: 3a.vienthong@gmail.com
- Wedsite: vienthong3a.com - phukiencapquang.com
Download Datasheet:
Thêm đánh giá
Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *






