Dịch vụ
CAM KẾT Chính hãng
Dịch vụ
Hỗ trợ Nhanh chóng
Dịch vụ
Free ship Nội thành
Dịch vụ
HOTLINE: 0983.699.563
TIN KHUYẾN MÃI
  Hướng dẫn lắp đặt mạng Wifi cho Công ty Văn Phòng   |   Thi công lắp đặt camera giám sát cho Văn phòng, Gia đình   |   CÁP QUANG COMMSCOPE MULTIMODE OM3   |   Thi công mạng Lan, điện nhẹ cho văn phòng, khối doanh nghiệp   |   Wifi marketing là gì   |   Module quang SFP là gì   |   Máy hàn cáp quang là gì? Ứng dụng như thế nào?   |   Dao cắt sợi quang là gì? Phân loại dao cắt hiện nay   |   Bộ chuyển đổi quang điện là gì? Nguyên lý và hướng dẫn sử dụng   |   Măng xông quang là gì? Cấu tạo của măng xông quang   |   Hướng dẫn hàn nối cáp quang chi tiết   |   Switch PoE là gì? Lợi ích khi sử dụng switch PoE?   |   Sự khác nhau giữa cáp quang singlemode và multimode   |   Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi   |   Dây nhảy quang, Dây nhảy quang SC, LC, ST, FC, Fiber Optic Patch Cord   |   Cáp quang là gì, ứng dụng của cáp quang   |   Sự khác biệt dây cáp quang multimode OM1, OM2, OM3, OM4   |   Bộ chia quang splitter là gì? Tìm hiểu về công dụng và cách sử dụng   |   Bộ chuyển đổi video sang quang - Khái niệm và cách hoạt động   |   Cáp mạng chống nhiễu là gì   |   Tìm hiểu về Wifi 6: Công nghệ mới nhất đang được ưa chuộng   |   Wi-Fi Mesh Là Gì? Tìm Hiểu Về Công Nghệ Mạng Lưới Wi-Fi Mesh   |   Hướng dẫn sử dụng Bộ chuyển đổi quang điện - Converter Quang   |   Ưu điểm và nhược điểm của cáp quang   |   Cẩm nang mua cáp mạng chất lượng và phù hợp nhất   |   Hộp phối quang ODF là gì, ODF là gì   |   Sự khác biệt giữa tần số 2.4GHz và 5GHz trong mạng wifi   |   Dây nhảy quang là gì và các loại dây nhảy quang phổ biến   |   Thi công lắp đặt Camera văn phòng, gia đình, quán ăn, nhà hàng   |   Lắp đặt mạng wifi quảng cáo cho nhà hàng, quán cafe   |   So sánh bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi và 2 sợi quang   |   Lắp đặt camera cho văn phòng   |   Lắp đặt camera cho gia đình   |   Ứng dụng của dây nhảy quang Multimode OM3   |   Lắp đặt camera quan sát giá rẻ   |   Đặc điểm, phân loại và ứng dụng của măng xông quang   |   Dây nhảy mạng là gì? Phân loại các loại dây nhảy mạng   |   Tìm hiểu về cáp quang Multmode 4FO, 8FO,12FO và ứng dụng   |   Thanh nguồn PDU là gì   |   PATCH PANEL là gì? ứng dụng của PATCH PANEL?   |   Cáp quang 12Fo singlemode là gì, Phân loại, Ứng dụng   |   Dây nhảy quang OM5 multimode - Khám phá tính năng và ứng dụng   |   Ưu điểm của Dây nhảy quang OM5 so với OM3 và OM4 là gì?   |   Cách chọn mua máy hàn cáp quang tốt nhất   |   Tìm hiểu về phân cực trong hệ thống MTP/MPO   |   So sánh sự khác nhau giữa CWDM vs DWDM   |   Cách kiểm tra cáp mạng Commscope Chính hãng   |   Switch Công nghiệp là gì? Ứng dụng của Switch Công nghiệp   |   Tìm Hiểu Về Cáp HDMI: Tất tần tật những thông tin cần biết   |   Cáp mạng Cat7 là gì?   |   Dây nhảy quang OM4 MultiMode là gì ứng dụng như thế nào   |   Bút soi quang là gì? Hướng dẫn sử dụng bút soi quang   |   So sánh sự khác nhau giữa Hạt mạng Cat̀5 và Hạt mạng Cat6   |   Tìm hiểu về thanh đấu nối Patch Panel commscope   |   SFP có thể điều chỉnh DWDM   |   Cáp quang Multimode: Định nghĩa và Ứng dụng   |   Tìm hiểu bộ chuyển đổi quang điện của hãng BTON   |   Bộ chuyển đổi tín hiệu Video sang quang là gì   |   Tổng hợp các loại Cáp mạng CAT6 sử dụng nhiều trong dự án   |   Ống nhựa HDPE và PE khác nhau như thế nào   |   Layer 2 Switch và Layer 3 Switch : Bạn chọn cái nào?   |   ​Cáp điện thoại: Định nghĩa, Cấu trúc và Phân loại   |   Máy hàn cáp quang skycom là gì? mua máy hàn skycom giá rẻ   |   Cách phân biệt cáp quang singlemode và multimode   |   Tìm hiểu về máy đo công suất quang   |   Cáp quang phi kim loại luồn cống là gì?   |   Sự khác nhau giữa dây nhảy quang chuẩn APC và UPC   |   Sự khác nhau giữa mạng AON và PON   |   Tìm hiểu về thanh Patch panel Commscope   |   Đơn vị U trong tủ rack mạng - Khái niệm cơ bản và ứng dụng trong quản lý thiết bị   |   Tìm hiểu Bộ chia tách quang PLC Splitter   |   Thi công mạng quang, điện nhẹ, hàn nối cáp quang, kéo cáp   |   ​Phân biệt Hộp phối quang ODF trong nhà và ODF ngoài trời   |   Tìm hiểu nhân mạng âm tường CAT5E và CAT6 của AMP/Commscope   |   Phân biệt Module quang Singlemode và Module quang Multimode   |   Lắp đặt camera giá tốt tại Hà Nội   |   Bảng giá lắp đặt Camera Giá tốt tại Hà Nội   |   ​Lắp đặt camera cho biệt thự giá tốt tại Hà Nội   |   Sự khác nhau giữa cáp mạng UTP và STP   |   Tìm hiểu Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi   |   Thi công mạng LAN điện nhẹ   |   Bảng Báo Giá Chi Tiết Dây nhảy quang Singlemode và Multimode   |   Thi công điện mạng LAN văn phòng Hà Nội   |   Lắp đặt camera tại nhà Hà Nội   |   Hàn nối cáp quang tại Hà Nội   |   Nhân mạng âm tường là gì, phân loại nhân mạng âm tường   |   Bộ suy hao quang   |   ​Sự khác nhau giữa dây hàn quang và dây nhảy quang singlemode   |   Dây nhảy quang MTP/MPO là gì? Tìm hiểu về MPT/MPO   |   Kìm bấm mạng là gì? Cùng tìm hiểu về kìm bấm mạng và Công dụng của nó   |   Phân Loại Các Loại Cáp Mạng FTP, UTP, STP, SFTP, FFTP: Hướng Dẫn Chọn Cáp Phù Hợp   |   Bộ treo cáp quang ADSS là gì? Cấu tạo và Ứng dụng chi tiết   |   Converter quang Công nghiệp là gì? Tất tần tật những điều bạn cần biết   |   Phân biệt thanh nguồn PDU C13, C14   |   Hướng dẫn bấm hạt mạng chống nhiễu CAT6A, CAT7   |   So sánh Cáp mạng CAT5E, CAT6, CAT7, CAT8 và Ứng dụng cho từng hệ thống mạng   |   Phân Biệt Các Loại Bước Sóng Trong Cáp Quang 850nm, 1310nm, 1550nm Singlemode và Multimode   |   Cách lắp đặt Patch Panel CAT6 vào tủ rack tủ mạng   |   Tìm hiểu về mạng FTTH và FTTx   |   Mạng lõi Core Network - Backbone là gì?   |   Cáp quang luồn cống là gì? Ứng dụng và lợi ích cho doanh nghiệp   |   Cáp quang Có kim loại là gì? Cấu tạo và Ứng dụng chi tiết   |   Phụ kiện bên trong hộp phối quang ODF bao gồm những gì?   |   Fast Connector Là Gì? Tìm Hiểu Chuyên Sâu Về Đầu Bấm Quang Nhanh   |   Hướng dẫn bấm đầu nối quang nhanh Fast Connector chi tiết   |   Những lưu ý khi mua Bộ chuyển đổi quang điện ( Converter quang)   |   Tìm hiểu về cáp quang và các loại cáp quang đang được sử dụng phổ biến   |   Dây nhảy quang dùng để làm gì? tầm quan trọng của dây nhảy quang trong hệ thống mạng   |   Đầu ghi camera là gì? Vai trò quan trọng trong hệ thống camera giám sát   |   Phụ kiện quang bao gồm những gì?   |   Cáp quang indoor và cáp quang outdoor khác nhau như thế nào?   |   Cáp quang treo của Hãng Vinacap và hãng Viettel có gì đặc biệt?   |   Phân loại các loại dây nhảy mạng hãng Commscope   |   Tìm hiểu các loại hạt mạng phổ biến hiện nay   |   Đầu bấm mạng là gì? Phân loại đầu bấm mạng   |   Vì sao cáp quang 4Fo Vinacap được ưa chuộng   |   Tìm hiểu về măng xông quang ngầm từ 12Fo đến 96Fo   |   Tiêu chuẩn Cáp quang treo ADSS, có lớp bảo vệ FRP   |   Ống nhựa xoắn HDPE là gì? Đặc điểm và Ứng dụng   |   Tìm hiểu về cáp mạng LS, đặc điểm và tính năng nổi bật   |   Hướng dẫn đấu nối và cách sử dụng dây nhảy quang singlemode đúng cách   |   Tìm hiểu cáp quang multimode của hãng Haxin   |   Phân loại và vai trò của kìm bấm mạng   |   ​Tổng hợp các loại dây nhảy quang phổ biến trên thị trường Việt Nam   |   Các bước hàn nối cáp quang trong hộp phối quang ODF   |   Các đặc điểm nổi bật trên dây nhảy quang MPO/MPT   |   Converter quang là thiết bị gì?   |   Cáp Quang Multimode OM3 và OM4 là gì   |   ​Bộ chuyển đổi quang điện converter 2 sợi multimode là gì?   |   Dây nhảy quang là gì?   |   Cáp quang Multimode là gì?   |   Tìm hiểu Bộ Treo Néo Cáp Quang ADSS Khoảng Vượt KV100-KV500   |   Hộp cáp điện thoại là gì? Phân loại hộp MDF, IDF   |   Hướng dẫn hàn cáp quang vào măng xông quang   |   Tìm hiểu về cáp quang 2Fo, 4Fo ống lỏng   |   Đầu chụp mạng là gì? Tìm hiểu cấu tạo ứng dụng chi tiết của đầu chụp mạng   |   Cáp quang treo là gì? Phân loại cáp quang treo   |   Dây nhảy quang AOC là gì? Ứng dụng và Ưu điểm của dây nhảy quang AOC   |   Hướng dẫn bấm ổ cắm mạng âm tường CAT7   |   Tìm hiểu về Bộ néo cáp quang ADSS   |   Bộ treo néo cáp quang ADSS là gì?   |   Cáp quang treo hình số 8 là gì?   |   Phân biệt các loại dây nhảy quang   |   Dây nhảy quang multi core là gì?   |   Tủ rack dùng để làm gì? Cấu tạo và Ứng dụng   |   Tủ rack trong nhà indoor là gì?   |   Tìm hiểu tủ rack ngoài trời Outdoor Rack   |   Cáp quang PKL Phi kim loại là gì? Cấu trúc và ứng dụng   |   Cáp quang treo F8 Bọc kim loại là gì?   |   Tìm hiểu cáp quang singlemode Thương hiệu Postef   |   Cáp quang biển là gì? Cấu tạo và Nguyên lý hoạt động   |   Việt Nam có bao nhiêu tuyến cáp quang biển?   |   Có phải cáp quang biển hay bị đứt do cá mập cắn? Quy trình sửa chữa một tuyến cáp quang biển bị đứt như thế nào?   |   So sánh Cáp mạng CAT5E UTP và Cáp mạng CAT6 UTP Commscope   |   So sánh chi tiết Module quang Singlemode và Module quang Multimode   |   VCSEL là gì? Ứng dụng như thế nào   |   ​​Mặt nạ mạng hay Ổ cắm mạng Commscope là gì?   |   Măng xông quang chống sét OPGW là gì? Cấu tạo và ứng dụng   |   Tìm hiểu về Bộ chuyển đổi quang điện Converter quang Optone   |   Thiết bị đầu cuối ONT là gì? Cấu tạo và ứng dụng   |   Nguyên lý hoạt động của thiết bị ONT, Phân biệt OLT và ONT   |   ​​Thiết bị mạng Cisco là gì?   |   Fast connector là gì? Ứng dụng như thế nào?   |   Phụ kiện mạng là gì? Phân loại và ứng dụng   |   Cáp quang dã chiến là gì? Cấu trúc, ứng dụng và thông số kỹ thuật của cáp quang dã chiến   |   So sánh cáp quang cống kim loại và cống phi kim loại   |   Phân biệt sợi quang G657A, G657A1, G657A2 và G652D   |   So sánh cáp quang treo phi kim loại và cáp quang treo kim loại   |   Phân biệt Hộp phối quang ODF Singlemode và Hộp phối quang ODF Multimode   |   Khung nguồn tập trung Converter là gì? Cấu tạo và Ứng dụng   |   Dây nhảy quang OM4 là gì? Thông số kỹ thuật và Ứng dụng   |   Rệp nối quang là gì? Phân loại và Ứng dụng   |   Phiến chống sét 5 tiếp điểm và phiến chống sét 3 tiếp điểm là gì?   |   Phân biệt module quang 1 sợi singlemode và module quang 2 sợi multimode   |   Bộ chia quang là gì? Phân loại, ứng dụng của bộ chia quang   |   Switch POE là gì? Tìm hiểu tính năng và ứng dụng của Switch POE   |
  • cap-quang-96fo-m3-viettel-treo-phi-kim-loai

Cáp quang 96Fo M3 Viettel treo phi kim loại

  • Mã sản phẩm: 96Fo-TPKL-M3
  • Thương hiệu: M3-VIETTEL
  • Loại sản phẩm: CÁP QUANG SINGLEMODE 96FO
  • LIÊN HỆ
    - +
    Gọi ngay : 0983.699.563 để có được giá tốt nhất
    • Cam kết 100% chính hãng
    • Giá cả cạnh tranh, khuyến mãi cực lớn
    • Đổi/Trả sản phẩm trong 15 ngày
    • SDT: 0342.415.555
    1. Cáp quang 96Fo M3 Viettel treo phi kim loại là loại cáp quang chuyên dụng dùng cho phương thức lắp đặt treo trên cột điện, trên các cành cây, ngoài trời, được thiết kế với 96 sợi quang (96FO) bên trong, sử dụng thiết kế phi kim loại hoàn toàn và được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Viettel.
    2. Cáp quang 96Fo M3 Viettel treo phi kim loại thường được sử dụng cho các tuyến trục chính hoặc khu vực cần truyền tải lượng dữ liệu lớn.
    3. Cáp quang 96Fo M3 Viettel treo phi kim loại khác với cáp quang treo truyền thống sử dụng thành phần gia cường bằng kim loại, dòng cáp này hoàn toàn không chứa bất kỳ chi tiết kim loại nào, cáp sử dụng thành phần gia cường bằng sợi thủy tinh (FRP) và sợi Aramid (Kevlar) để chịu lực.
    cap-quang-96fo-m3-viettel-treo-phi-kim-loai
    • Cấu Trúc Của Cáp Quang 96Fo M3 Viettel Treo Phi Kim Loại

    1. Thành phần gia cường trung tâm: lõi FRP sợi thủy tinh gia cường nhựa nằm ở tâm cáp, giữ vai trò chống co giãn theo nhiệt độ và tạo độ cứng vững cho toàn bộ cấu trúc.
    2. Sợi quang: 96 sợi quang được phân bổ vào 12 ống lỏng, mỗi ống chứa 8 sợi. Các sợi quang thường tuân theo chuẩn ITU-T G.652D, đảm bảo suy hao thấp và tương thích rộng rãi với thiết bị truyền dẫn.
    3. Ống lỏng: Mỗi ống lỏng được làm từ nhựa PBT chịu lực tốt, bên trong chứa gel chống ẩm giúp bảo vệ sợi quang khỏi nước và độ ẩm xâm nhập.
    4. Lớp chất độn và gel chống ẩm: Lấp đầy các khoảng trống giữa các ống lỏng, ngăn nước lan dọc theo chiều dài cáp.
    5. Lớp gia cường Aramid: Bao quanh lõi cáp, chịu lực kéo căng khi treo giữa các cột mà không cần dây treo kim loại riêng.
    6. Vỏ bọc ngoài: Làm từ nhựa PE màu đen, chống tia UV, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt ngoài trời trong nhiều năm.
    • Ứng dụng của Cáp quang 96Fo M3 Viettel treo phi kim loại

    1. Triển khai mạng backbone
    2. Kết nối giữa các trạm BTS
    3. Hạ tầng internet diện rộng
    4. Cung cấp internet đến hộ gia đình
    5. Đáp ứng nhu cầu tốc độ cao
    6. Kết nối hệ thống camera, máy chủ
    7. Truyền dữ liệu sản xuất
    8. Hệ thống giám sát
    9. Điều khiển giao thông
    10. IoT và cảm biến
    11. Truyền tín hiệu video chất lượng cao
    12. Kết nối server tốc độ cao
    13. Xây dựng mạng trục liên tỉnh, liên huyện với dung lượng truyền tải cao.
    14. Triển khai mạng FTTx (cáp quang đến nhà thuê bao) tại khu đô thị, khu công nghiệp.
    15. Lắp đặt tại các khu vực gần đường dây điện cao thế nhờ đặc tính không dẫn điện.
    16. Thi công ở vùng có mật độ sét cao như miền núi, cao nguyên, khu vực ven biển.
    17. Kết nối các trạm BTS, trạm phát sóng di động 4G/5G.
    18. Ứng dụng trong mạng nội bộ doanh nghiệp lớn, khu công nghệ cao, trường đại học.
    • Thông số kỹ thuật của Cáp quang 96Fo M3 Viettel treo phi kim loại

    1. Tên sản phẩm: Cáp quang 96Fo M3 Viettel treo phi kim loại
    2. Mã sản phẩm: 96Fo-TPKL-M3
    3. Thương hiệu: M3 Viettel
    4. Số sợi quang: 96 sợi (96FO)
    5. Loại sợi quang: Single-mode (SM) G.652.D / G.657.A1
    6. Đường kính sợi quang: 9/125 µm (lõi/vỏ)
    7. Số ống đệm: 8 ống x 12 sợi
    8. Vật liệu ống đệm: PBT 
    9. Lõi chịu lực: FRP
    10. Lớp giáp: Aramid (Kevlar) / Sợi thủy tinh
    11. Vỏ ngoài: PE chống UV
    12. Màu vỏ ngoài: Đen
    13. Đường kính ngoài cáp: Khoảng 14-18 mm
    14. Trọng lượng: Khoảng 150-220 kg/km
    15. Bán kính uốn cong tối thiểu (lắp đặt): 20 x đường kính cáp
    16. Bán kính uốn cong tối thiểu (vận hành): 10 x đường kính cáp
    17. Nhiệt độ vận hành: -40°C đến +70°C
    18. Nhiệt độ lưu trữ: -50°C đến +70°C
    19. Nhiệt độ lắp đặt: -20°C đến +60°C
    20. Bước sóng hoạt động: 1310nm và 1550nm
    21. Độ suy hao tại 1310nm: ≤ 0.36 dB/km
    22. Độ suy hao tại 1550nm: ≤ 0.22 dB/km
    23. Độ suy hao tại 1383nm: ≤ 0.36 dB/km (G.652.D)
    24. Bán kính uốn tối thiểu: 15mm (G.657.A1)
    25. Suy hao do uốn cong:(100 vòng, R=30mm, 1550nm)    ≤ 0.03 dB
    26. Mode Field Diameter: (MFD) tại 1310nm    8.6 - 9.5 µm
    27. Cladding Diameter: 125 ± 0.7 µm
    28. Core-Cladding Concentricity Error: ≤ 0.5 µm
    29. Chiều dài cutoff wavelength: ≤ 1260nm
    30. PMD: ≤ 0.2 ps/√km
    31. Lực kéo gián đoạn (short-term): ≥ 1500N
    32. Lực kéo dài hạn (long-term): ≥ 600N
    33. Lực nén (crush): ≥ 1000N/100mm
    34. Lực va đập (impact): ≥ 5J
    35. Lực uốn lặp lại (repeated bend): 25N, R=125mm, 1000 vòng
    36. Torsion (xoắn): ±180°, 10 vòng
    37. Độ bền va đập: 5 lần, 1m rơi tự do
    38. Nhiệt độ vận hành: -40°C đến +70°C
    39. Nhiệt độ lắp đặt: -20°C đến +60°C
    40. Nhiệt độ lưu trữ :-50°C đến +70°C
    41. Chống tia UV: Có 
    42. Chống thấm nước: Có (gel chống thấm + sợi SAP)
    43. Chống côn trùng và động vật gặm nhấm: Có (lớp giáp phi kim)
    44. Chống cháy    LSZH (tùy phiên bản)
    45. Độ ẩm tương đối vận hành: lên đến 95%
    46. Chịu muối mặn: Có (vật liệu phi kim không bị ăn mòn)
    47. Cáp quang 96Fo M3 Viettel treo phi kim loại được sản xuất và kiểm định theo các tiêu chuẩn quốc tế:
    48. ITU-T G.652.D hoặc ITU-T G.657.A1: Tiêu chuẩn về sợi quang single-mode
    49. IEC 60794-1-1: Tiêu chuẩn chung về cáp quang trục
    50. IEC 60794-1-2: Phương pháp thử nghiệm cơ học cho cáp quang
    51. IEC 60794-3-10: Tiêu chuẩn về cáp quang ngoài trời
    52. IEC 60332-1: Tiêu chuẩn về chống cháy cho cáp
    53. IEC 60754: Tiêu chuẩn về khí thải khi cháy cáp
    54. TCVN 7184: Tiêu chuẩn Việt Nam về cáp quang viễn thông
    • Thông số kỹ thuật của Cáp quang 96Fo M3 Viettel treo phi kim loại

    1. Tên sản phẩm: Cáp quang 96Fo M3 Viettel treo phi kim loại
    2. Mã sản phẩm: 96Fo-TPKL-M3
    3. Thương hiệu: M3 Viettel
    4. Số sợi quang: 96 sợi (96FO)
    5. Loại sợi quang: Single-mode (SM) G.652.D / G.657.A1
    6. Đường kính sợi quang: 9/125 µm (lõi/vỏ)
    7. Số ống đệm: 8 ống x 12 sợi
    8. Vật liệu ống đệm: PBT 
    9. Lõi chịu lực: FRP
    10. Lớp giáp: Aramid (Kevlar) / Sợi thủy tinh
    11. Vỏ ngoài: PE chống UV
    12. Màu vỏ ngoài: Đen
    13. Đường kính ngoài cáp: Khoảng 14-18 mm
    14. Trọng lượng: Khoảng 150-220 kg/km
    15. Bán kính uốn cong tối thiểu (lắp đặt): 20 x đường kính cáp
    16. Bán kính uốn cong tối thiểu (vận hành): 10 x đường kính cáp
    17. Nhiệt độ vận hành: -40°C đến +70°C
    18. Nhiệt độ lưu trữ: -50°C đến +70°C
    19. Nhiệt độ lắp đặt: -20°C đến +60°C
    20. Bước sóng hoạt động: 1310nm và 1550nm
    21. Độ suy hao tại 1310nm: ≤ 0.36 dB/km
    22. Độ suy hao tại 1550nm: ≤ 0.22 dB/km
    23. Độ suy hao tại 1383nm: ≤ 0.36 dB/km (G.652.D)
    24. Bán kính uốn tối thiểu: 15mm (G.657.A1)
    25. Suy hao do uốn cong:(100 vòng, R=30mm, 1550nm)    ≤ 0.03 dB
    26. Mode Field Diameter: (MFD) tại 1310nm    8.6 - 9.5 µm
    27. Cladding Diameter: 125 ± 0.7 µm
    28. Core-Cladding Concentricity Error: ≤ 0.5 µm
    29. Chiều dài cutoff wavelength: ≤ 1260nm
    30. PMD: ≤ 0.2 ps/√km
    31. Lực kéo gián đoạn (short-term): ≥ 1500N
    32. Lực kéo dài hạn (long-term): ≥ 600N
    33. Lực nén (crush): ≥ 1000N/100mm
    34. Lực va đập (impact): ≥ 5J
    35. Lực uốn lặp lại (repeated bend): 25N, R=125mm, 1000 vòng
    36. Torsion (xoắn): ±180°, 10 vòng
    37. Độ bền va đập: 5 lần, 1m rơi tự do
    38. Nhiệt độ vận hành: -40°C đến +70°C
    39. Nhiệt độ lắp đặt: -20°C đến +60°C
    40. Nhiệt độ lưu trữ :-50°C đến +70°C
    41. Chống tia UV: Có 
    42. Chống thấm nước: Có (gel chống thấm + sợi SAP)
    43. Chống côn trùng và động vật gặm nhấm: Có (lớp giáp phi kim)
    44. Chống cháy    LSZH (tùy phiên bản)
    45. Độ ẩm tương đối vận hành: lên đến 95%
    46. Chịu muối mặn: Có (vật liệu phi kim không bị ăn mòn)
    47. Cáp quang 96Fo M3 Viettel treo phi kim loại được sản xuất và kiểm định theo các tiêu chuẩn quốc tế:
    48. ITU-T G.652.D hoặc ITU-T G.657.A1: Tiêu chuẩn về sợi quang single-mode
    49. IEC 60794-1-1: Tiêu chuẩn chung về cáp quang trục
    50. IEC 60794-1-2: Phương pháp thử nghiệm cơ học cho cáp quang
    51. IEC 60794-3-10: Tiêu chuẩn về cáp quang ngoài trời
    52. IEC 60332-1: Tiêu chuẩn về chống cháy cho cáp
    53. IEC 60754: Tiêu chuẩn về khí thải khi cháy cáp
    54. TCVN 7184: Tiêu chuẩn Việt Nam về cáp quang viễn thông
    Download Datasheet:
    Thêm đánh giá

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Đối tác - khách hàng

    HTCITC
    netlink