Dịch vụ
CAM KẾT Chính hãng
Dịch vụ
Hỗ trợ Nhanh chóng
Dịch vụ
Free ship Nội thành
Dịch vụ
HOTLINE: 0983.699.563
TIN KHUYẾN MÃI
  Hướng dẫn lắp đặt mạng Wifi cho Công ty Văn Phòng   |   Thi công lắp đặt camera giám sát cho Văn phòng, Gia đình   |   CÁP QUANG COMMSCOPE MULTIMODE OM3   |   Thi công mạng Lan, điện nhẹ cho văn phòng, khối doanh nghiệp   |   Wifi marketing là gì   |   Module quang SFP là gì   |   Máy hàn cáp quang là gì? Ứng dụng như thế nào?   |   Dao cắt sợi quang là gì? Phân loại dao cắt hiện nay   |   Bộ chuyển đổi quang điện là gì? Nguyên lý và hướng dẫn sử dụng   |   Măng xông quang là gì? Cấu tạo của măng xông quang   |   Hướng dẫn hàn nối cáp quang chi tiết   |   Switch PoE là gì? Lợi ích khi sử dụng switch PoE?   |   Sự khác nhau giữa cáp quang singlemode và multimode   |   Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi   |   Dây nhảy quang, Dây nhảy quang SC, LC, ST, FC, Fiber Optic Patch Cord   |   Cáp quang là gì, ứng dụng của cáp quang   |   Sự khác biệt dây cáp quang multimode OM1, OM2, OM3, OM4   |   Bộ chia quang splitter là gì? Tìm hiểu về công dụng và cách sử dụng   |   Bộ chuyển đổi video sang quang - Khái niệm và cách hoạt động   |   Cáp mạng chống nhiễu là gì   |   Tìm hiểu về Wifi 6: Công nghệ mới nhất đang được ưa chuộng   |   Wi-Fi Mesh Là Gì? Tìm Hiểu Về Công Nghệ Mạng Lưới Wi-Fi Mesh   |   Hướng dẫn sử dụng Bộ chuyển đổi quang điện - Converter Quang   |   Ưu điểm và nhược điểm của cáp quang   |   Cẩm nang mua cáp mạng chất lượng và phù hợp nhất   |   Hộp phối quang ODF là gì, ODF là gì   |   Sự khác biệt giữa tần số 2.4GHz và 5GHz trong mạng wifi   |   Dây nhảy quang là gì và các loại dây nhảy quang phổ biến   |   Thi công lắp đặt Camera văn phòng, gia đình, quán ăn, nhà hàng   |   Lắp đặt mạng wifi quảng cáo cho nhà hàng, quán cafe   |   So sánh bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi và 2 sợi quang   |   Lắp đặt camera cho văn phòng   |   Lắp đặt camera cho gia đình   |   Ứng dụng của dây nhảy quang Multimode OM3   |   Lắp đặt camera quan sát giá rẻ   |   Đặc điểm, phân loại và ứng dụng của măng xông quang   |   Dây nhảy mạng là gì? Phân loại các loại dây nhảy mạng   |   Tìm hiểu về cáp quang Multmode 4FO, 8FO,12FO và ứng dụng   |   Thanh nguồn PDU là gì   |   PATCH PANEL là gì? ứng dụng của PATCH PANEL?   |   Cáp quang 12Fo singlemode là gì, Phân loại, Ứng dụng   |   Dây nhảy quang OM5 multimode - Khám phá tính năng và ứng dụng   |   Ưu điểm của Dây nhảy quang OM5 so với OM3 và OM4 là gì?   |   Cách chọn mua máy hàn cáp quang tốt nhất   |   Tìm hiểu về phân cực trong hệ thống MTP/MPO   |   So sánh sự khác nhau giữa CWDM vs DWDM   |   Cách kiểm tra cáp mạng Commscope Chính hãng   |   Switch Công nghiệp là gì? Ứng dụng của Switch Công nghiệp   |   Tìm Hiểu Về Cáp HDMI: Tất tần tật những thông tin cần biết   |   Cáp mạng Cat7 là gì?   |   Dây nhảy quang OM4 MultiMode là gì ứng dụng như thế nào   |   Bút soi quang là gì? Hướng dẫn sử dụng bút soi quang   |   So sánh sự khác nhau giữa Hạt mạng Cat̀5 và Hạt mạng Cat6   |   Tìm hiểu về thanh đấu nối Patch Panel commscope   |   SFP có thể điều chỉnh DWDM   |   Cáp quang Multimode: Định nghĩa và Ứng dụng   |   Tìm hiểu bộ chuyển đổi quang điện của hãng BTON   |   Bộ chuyển đổi tín hiệu Video sang quang là gì   |   Tổng hợp các loại Cáp mạng CAT6 sử dụng nhiều trong dự án   |   Ống nhựa HDPE và PE khác nhau như thế nào   |   Layer 2 Switch và Layer 3 Switch : Bạn chọn cái nào?   |   ​Cáp điện thoại: Định nghĩa, Cấu trúc và Phân loại   |   Máy hàn cáp quang skycom là gì? mua máy hàn skycom giá rẻ   |   Cách phân biệt cáp quang singlemode và multimode   |   Tìm hiểu về máy đo công suất quang   |   Cáp quang phi kim loại luồn cống là gì?   |   Sự khác nhau giữa dây nhảy quang chuẩn APC và UPC   |   Sự khác nhau giữa mạng AON và PON   |   Tìm hiểu về thanh Patch panel Commscope   |   Đơn vị U trong tủ rack mạng - Khái niệm cơ bản và ứng dụng trong quản lý thiết bị   |   Tìm hiểu Bộ chia tách quang PLC Splitter   |   Thi công mạng quang, điện nhẹ, hàn nối cáp quang, kéo cáp   |   ​Phân biệt Hộp phối quang ODF trong nhà và ODF ngoài trời   |   Tìm hiểu nhân mạng âm tường CAT5E và CAT6 của AMP/Commscope   |   Phân biệt Module quang Singlemode và Module quang Multimode   |   Lắp đặt camera giá tốt tại Hà Nội   |   Bảng giá lắp đặt Camera Giá tốt tại Hà Nội   |   ​Lắp đặt camera cho biệt thự giá tốt tại Hà Nội   |   Sự khác nhau giữa cáp mạng UTP và STP   |   Tìm hiểu Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi   |   Thi công mạng LAN điện nhẹ   |   Bảng Báo Giá Chi Tiết Dây nhảy quang Singlemode và Multimode   |   Thi công điện mạng LAN văn phòng Hà Nội   |   Lắp đặt camera tại nhà Hà Nội   |   Hàn nối cáp quang tại Hà Nội   |   Nhân mạng âm tường là gì, phân loại nhân mạng âm tường   |   Bộ suy hao quang   |   ​Sự khác nhau giữa dây hàn quang và dây nhảy quang singlemode   |   Dây nhảy quang MTP/MPO là gì? Tìm hiểu về MPT/MPO   |   Kìm bấm mạng là gì? Cùng tìm hiểu về kìm bấm mạng và Công dụng của nó   |   Phân Loại Các Loại Cáp Mạng FTP, UTP, STP, SFTP, FFTP: Hướng Dẫn Chọn Cáp Phù Hợp   |   Bộ treo cáp quang ADSS là gì? Cấu tạo và Ứng dụng chi tiết   |   Converter quang Công nghiệp là gì? Tất tần tật những điều bạn cần biết   |   Phân biệt thanh nguồn PDU C13, C14   |   Hướng dẫn bấm hạt mạng chống nhiễu CAT6A, CAT7   |   So sánh Cáp mạng CAT5E, CAT6, CAT7, CAT8 và Ứng dụng cho từng hệ thống mạng   |   Phân Biệt Các Loại Bước Sóng Trong Cáp Quang 850nm, 1310nm, 1550nm Singlemode và Multimode   |   Cách lắp đặt Patch Panel CAT6 vào tủ rack tủ mạng   |   Tìm hiểu về mạng FTTH và FTTx   |   Mạng lõi Core Network - Backbone là gì?   |   Cáp quang luồn cống là gì? Ứng dụng và lợi ích cho doanh nghiệp   |   Cáp quang Có kim loại là gì? Cấu tạo và Ứng dụng chi tiết   |   Phụ kiện bên trong hộp phối quang ODF bao gồm những gì?   |   Fast Connector Là Gì? Tìm Hiểu Chuyên Sâu Về Đầu Bấm Quang Nhanh   |   Hướng dẫn bấm đầu nối quang nhanh Fast Connector chi tiết   |   Những lưu ý khi mua Bộ chuyển đổi quang điện ( Converter quang)   |   Tìm hiểu về cáp quang và các loại cáp quang đang được sử dụng phổ biến   |   Dây nhảy quang dùng để làm gì? tầm quan trọng của dây nhảy quang trong hệ thống mạng   |   Đầu ghi camera là gì? Vai trò quan trọng trong hệ thống camera giám sát   |   Phụ kiện quang bao gồm những gì?   |   Cáp quang indoor và cáp quang outdoor khác nhau như thế nào?   |   Cáp quang treo của Hãng Vinacap và hãng Viettel có gì đặc biệt?   |   Phân loại các loại dây nhảy mạng hãng Commscope   |   Tìm hiểu các loại hạt mạng phổ biến hiện nay   |   Đầu bấm mạng là gì? Phân loại đầu bấm mạng   |   Vì sao cáp quang 4Fo Vinacap được ưa chuộng   |   Tìm hiểu về măng xông quang ngầm từ 12Fo đến 96Fo   |   Tiêu chuẩn Cáp quang treo ADSS, có lớp bảo vệ FRP   |   Ống nhựa xoắn HDPE là gì? Đặc điểm và Ứng dụng   |   Tìm hiểu về cáp mạng LS, đặc điểm và tính năng nổi bật   |   Hướng dẫn đấu nối và cách sử dụng dây nhảy quang singlemode đúng cách   |   Tìm hiểu cáp quang multimode của hãng Haxin   |   Phân loại và vai trò của kìm bấm mạng   |   ​Tổng hợp các loại dây nhảy quang phổ biến trên thị trường Việt Nam   |   Các bước hàn nối cáp quang trong hộp phối quang ODF   |   Các đặc điểm nổi bật trên dây nhảy quang MPO/MPT   |   Converter quang là thiết bị gì?   |   Cáp Quang Multimode OM3 và OM4 là gì   |   ​Bộ chuyển đổi quang điện converter 2 sợi multimode là gì?   |   Dây nhảy quang là gì?   |   Cáp quang Multimode là gì?   |   Tìm hiểu Bộ Treo Néo Cáp Quang ADSS Khoảng Vượt KV100-KV500   |   Hộp cáp điện thoại là gì? Phân loại hộp MDF, IDF   |   Hướng dẫn hàn cáp quang vào măng xông quang   |   Tìm hiểu về cáp quang 2Fo, 4Fo ống lỏng   |   Đầu chụp mạng là gì? Tìm hiểu cấu tạo ứng dụng chi tiết của đầu chụp mạng   |   Cáp quang treo là gì? Phân loại cáp quang treo   |   Dây nhảy quang AOC là gì? Ứng dụng và Ưu điểm của dây nhảy quang AOC   |   Hướng dẫn bấm ổ cắm mạng âm tường CAT7   |   Tìm hiểu về Bộ néo cáp quang ADSS   |   Bộ treo néo cáp quang ADSS là gì?   |   Cáp quang treo hình số 8 là gì?   |   Phân biệt các loại dây nhảy quang   |   Dây nhảy quang multi core là gì?   |   Tủ rack dùng để làm gì? Cấu tạo và Ứng dụng   |   Tủ rack trong nhà indoor là gì?   |   Tìm hiểu tủ rack ngoài trời Outdoor Rack   |   Cáp quang PKL Phi kim loại là gì? Cấu trúc và ứng dụng   |   Cáp quang treo F8 Bọc kim loại là gì?   |   Tìm hiểu cáp quang singlemode Thương hiệu Postef   |   Cáp quang biển là gì? Cấu tạo và Nguyên lý hoạt động   |   Việt Nam có bao nhiêu tuyến cáp quang biển?   |   Có phải cáp quang biển hay bị đứt do cá mập cắn? Quy trình sửa chữa một tuyến cáp quang biển bị đứt như thế nào?   |   So sánh Cáp mạng CAT5E UTP và Cáp mạng CAT6 UTP Commscope   |   So sánh chi tiết Module quang Singlemode và Module quang Multimode   |   VCSEL là gì? Ứng dụng như thế nào   |   ​​Mặt nạ mạng hay Ổ cắm mạng Commscope là gì?   |   Măng xông quang chống sét OPGW là gì? Cấu tạo và ứng dụng   |   Tìm hiểu về Bộ chuyển đổi quang điện Converter quang Optone   |   Thiết bị đầu cuối ONT là gì? Cấu tạo và ứng dụng   |   Nguyên lý hoạt động của thiết bị ONT, Phân biệt OLT và ONT   |   ​​Thiết bị mạng Cisco là gì?   |   Fast connector là gì? Ứng dụng như thế nào?   |   Phụ kiện mạng là gì? Phân loại và ứng dụng   |   Cáp quang dã chiến là gì? Cấu trúc, ứng dụng và thông số kỹ thuật của cáp quang dã chiến   |
  • cap-quang-singlemode-4-soi-chong-va-dap-ngoai-troi-dau-lc-lc-hoan-chinh-100m
  • cap-quang-singlemode-4-soi-da-chien-chong-va-dap-ngoai-troi-dau-lc-lc-hoan-chinh-100m

Cáp quang Singlemode 4 sợi, chống va đập ngoài trời, đầu LC-LC hoàn chỉnh (100m)

  • Mã sản phẩm: SM-4Fo-outdoor-LC-LC
  • Thương hiệu: China
  • Loại sản phẩm: CÁP QUANG SINGLEMODE 4FO
  • LIÊN HỆ
    - +
    Gọi ngay : 0983.699.563 để có được giá tốt nhất
    • Cam kết 100% chính hãng
    • Giá cả cạnh tranh, khuyến mãi cực lớn
    • Đổi/Trả sản phẩm trong 15 ngày
    • SDT: 0342.415.555
    1. Cáp quang Singlemode 4 sợi, chống va đập ngoài trời với đầu nối LC-LC hoàn chỉnh được sử dụng Công nghệ Singlemode với lõi sợi quang cực nhỏ chỉ khoảng 9 micromet - nhỏ hơn đường kính sợi tóc khoảng 10 lần cho phép chỉ một tia sáng truyền qua tại một thời điểm. 
    2. Cáp quang Singlemode 4 sợi, chống va đập ngoài trời, đầu LC-LC với ferrule chỉ 1.25mm (so với 2.5mm của SC), LC cho phép tăng gấp đôi mật độ cổng trong cùng một không gian. Cơ chế khóa đẩy-kéo của LC rất tiện lợi . Không giống như đầu SC cần xoay hoặc ST cần xoay và đẩy, LC chỉ cần đẩy thẳng vào giúp tăng tốc độ lắp đặt.
    3. Cáp quang Singlemode 4 sợi, chống va đập ngoài trời, đầu LC-LC có hiệu suất quang học của LC cao. Do thiết kế ferrule ceramic chính xác và cơ chế spring-loaded, độ suy hao chèn của LC thường thấp hơn 0.3dB.
    4. Cáp quang Singlemode 4 sợi, chống va đập ngoài trời, đầu LC-LC sử dụng vật liệu PE đặc biệt được ổn định UV có thể chịu được hàng nghìn giờ phơi nắng trực tiếp mà vẫn giữ được tính chất cơ học.
    5. Cáp quang Singlemode 4 sợi, chống va đập ngoài trời, đầu LC-LC với vỏ bọc ngoài kín nước Băng keo nhôm hoặc mylar bao quanh các ống sợi. Gel chống ẩm hoặc powder chống nước bên trong ống sợi. Các điểm đầu cuối được niêm phong cẩn thận
    6. Cáp quang Singlemode 4 sợi, chống va đập ngoài trời, đầu LC-LC có thể chịu lực kéo rất lớn, đặc biệt khi kéo qua khoảng cách dài hoặc có nhiều góc uốn. Sợi aramid được tích hợp để chịu toàn bộ lực kéo này, bảo vệ sợi quang khỏi bị căng thẳng.
    7. Cáp quang Singlemode 4 sợi, chống va đập ngoài trời, đầu LC-LC giúp Chống va đập và áp lực với Lớp giáp kim loại được thêm vào để bảo vệ cáp khỏi: Va chạm với đá, sỏi khi kéo qua ống ngầm Áp lực từ trên xuống khi bị chôn vùi Cắn phá của chuột, sóc và các động vật gặm nhấm.
    cap-quang-singlemode-4-soi-chong-va-dap-ngoai-troi-dau-lc-lc-hoan-chinh-100m
    • Cấu trúc Cáp quang dã chiến Singlemode 4 sợi, chống va đập ngoài trời, đầu LC-LC

    1. Sợi quang G.652D/G.657A: Lõi sợi thủy tinh cao cấp có độ suy hao cực thấp, hỗ trợ băng thông lên đến hàng chục Gbps.
    2. Lớp bảo vệ sơ cấp: Một lớp nhựa đặc biệt bao quanh lõi để ngăn ngừa độ ẩm và các vết trầy xước vi mô.
    3. Sợi gia cường Aramid: giúp sợi cáp có khả năng chịu lực kéo cực lớn mà không bị đứt gãy lõi bên trong.
    4. Lớp vỏ nhựa: Vỏ ngoài dày, dẻo dai, chống tia UV, chống mài mòn và không sinh khói độc khi gặp hỏa hoạn
    5. Ống bọc bảo vệ đầu nối: Hai đầu LC được bảo vệ bởi ống co nhiệt hoặc chụp bảo vệ dã chiến, đảm bảo bụi bẩn và nước không thể xâm nhập vào mặt tiếp xúc quang học.
    cap-quang-da-chien-singlemode-4-soi-chong-va-dap-ngoai-troi-dau-lc-lc
    • Ứng dụng Cáp quang dã chiến Singlemode 4 sợi, chống va đập ngoài trời, đầu LC-LC

    1. Các khu nghỉ dưỡng (resort), trường đại học, bệnh viện hay khu công nghiệp thường có nhiều tòa nhà nằm rải rác. 
    2. Camera giao thông hay camera tại các nông trại lớn thường nằm rất xa trung tâm điều khiển. Cáp quang giúp truyền tải hình ảnh độ nét cao (4K, Full HD) về đầu ghi mà không bị trễ hình hay giật lag. 
    3. Các dự án giao thông thông minh, dự án thành phố thông minh thì Cáp quang dã chiến với vỏ mềm dẻo, chịu được sự giẫm đạp của đám đông và xe cộ đi lại là lựa chọn tối ưu. Việc có sẵn đầu LC giúp họ kết nối vào các bộ chuyển đổi converter quang âm thanh/hình ảnh ngay lập tức.
    4. Tại các nhà máy hóa chất, hầm mỏ, hay các trạm biến áp điện lực, môi trường thường có nhiều nhiễu điện từ. Cáp quang truyền tín hiệu bằng ánh sáng nên hoàn toàn miễn nhiễm với nhiễu điện từ, đảm bảo dữ liệu điều khiển máy móc luôn chính xác tuyệt đối.
    5. Ở các vùng đồi núi hoặc các khu biệt thự sân vườn rộng, việc kéo mạng từ cổng vào nhà chính có thể lên tới cả trăm mét. Cáp quang bấm sẵn giúp gia chủ tự thi công dễ dàng, luồn trong ống gen hoặc chôn ngầm dưới đất mà không lo hỏng hóc.
    • Thông số kỹ thuật Cáp quang Singlemode 4 sợi, chống va đập ngoài trời, đầu LC-LC

    1. Bước sóng hoạt động:
    2. 1310nm (O-band): Thường dùng cho khoảng cách trung bình, độ suy hao khoảng 0.35-0.40 dB/km
    3. 1550nm (C-band): Dùng cho khoảng cách xa, độ suy hao thấp hơn khoảng 0.20-0.25 dB/km
    4. Độ suy hao (Attenuation):
    5. Tại 1310nm: ≤ 0.40 dB/km
    6. Tại 1550nm: ≤ 0.25 dB/km
    7. Tổng suy hao toàn tuyến (100m): < 0.5 dB bao gồm cả hai đầu nối
    8. Tán sắc sắc chế tại 1310nm: ≤ 3.5 ps/(nm·km)
    9. Tán sắc sắc chế tại 1550nm: ≤ 18 ps/(nm·km)
    10. Tán sắc mode phân cực (PMD): ≤ 0.5 ps/√km
    11. Khẩu độ số:
    12. NA: 0.14 ± 0.02
    13. Tại 1310nm: 9.2 ± 0.4 μm
    14. Tại 1550nm: 10.4 ± 0.8 μm
    15. Đường kính lõi: 9 μm ± 0.5 μm
    16. Đường kính cladding: 125 μm ± 1 μm
    17. Đường kính lớp coating: 250 μm ± 15 μm
    18. Đường kính ngoài: 8-12 mm (tùy nhà sản xuất)
    19. Bán kính uốn cong tối thiểu: 20 × đường kính cáp khi lắp đặt
    20. Bán kính uốn cong tối thiểu: 10 × đường kính cáp khi sử dụng
    21. Khoảng 80-120 kg/km
    22. Khả năng chịu lực:
    23. Lực kéo tối đa khi lắp đặt: 600N (60 kgf)
    24. Lực kéo dài hạn: 200N (20 kgf)
    25. Lực chịu nén: 1000 N/100mm
    26. Khả năng chịu va đập: 10J
    27. Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +70°C
    28. Nhiệt độ lắp đặt: -10°C đến +50°C
    29. Nhiệt độ vận chuyển và bảo quản: -40°C đến +70°C
    30. Độ ẩm tương đối: 0% đến 100%
    31. Khả năng hoạt động trong môi trường ngập nước tạm thời
    32. Tuổi thọ thiết kế: ≥ 20 năm trong điều kiện sử dụng bình thường
    33. Chu kỳ nhiệt (Thermal Cycling): 20 chu kỳ từ -40°C đến +70°C
    34. PC (Physical Contact): Độ cong 10-25mm
    35. Độ suy hao chèn (Insertion Loss):
    36. Trung bình: ≤ 0.3 dB
    37. Tối đa: ≤ 0.5 dB
    38. Độ phản hồi (Return Loss):
    39. PC: ≥ 40 dB
    40. UPC: ≥ 50 dB
    41. APC: ≥ 60 dB
    42. Độ bền cơ học:
    43. Chu kỳ cắm rút: ≥ 500 lần mà không làm tăng đáng kể độ suy hao
    44. Ferrule:
    45. Chất liệu: Ceramic zirconia (ZrO2)
    46. Độ chính xác vị trí lõi: ≤ 1 μm
    47. Cáp quang Singlemode 4 sợi chống va đập ngoài trời thường tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế:
    48. ITU-T G.652.D: Tiêu chuẩn cho sợi quang Singlemode
    49. IEC 60793-2-50: Thông số kỹ thuật sợi quang loại B
    50. IEC 61754-20: Tiêu chuẩn đầu nối LC
    51. TIA/EIA-568-C.3: Tiêu chuẩn cáp quang cho mạng LAN
    52. RoHS: Không chứa chất độc hại
    53. REACH: Tuân thủ quy định về hóa chất tại EU
    1. HOTLINE: 0983.699.563
    2. Email: 3a.vienthong@gmail.com
    3. Wedsite: vienthong3a.com - phukiencapquang.com
    • Thông số kỹ thuật Cáp quang Singlemode 4 sợi, chống va đập ngoài trời, đầu LC-LC

    1. Bước sóng hoạt động:
    2. 1310nm (O-band): Thường dùng cho khoảng cách trung bình, độ suy hao khoảng 0.35-0.40 dB/km
    3. 1550nm (C-band): Dùng cho khoảng cách xa, độ suy hao thấp hơn khoảng 0.20-0.25 dB/km
    4. Độ suy hao (Attenuation):
    5. Tại 1310nm: ≤ 0.40 dB/km
    6. Tại 1550nm: ≤ 0.25 dB/km
    7. Tổng suy hao toàn tuyến (100m): < 0.5 dB bao gồm cả hai đầu nối
    8. Tán sắc sắc chế tại 1310nm: ≤ 3.5 ps/(nm·km)
    9. Tán sắc sắc chế tại 1550nm: ≤ 18 ps/(nm·km)
    10. Tán sắc mode phân cực (PMD): ≤ 0.5 ps/√km
    11. Khẩu độ số:
    12. NA: 0.14 ± 0.02
    13. Tại 1310nm: 9.2 ± 0.4 μm
    14. Tại 1550nm: 10.4 ± 0.8 μm
    15. Đường kính lõi: 9 μm ± 0.5 μm
    16. Đường kính cladding: 125 μm ± 1 μm
    17. Đường kính lớp coating: 250 μm ± 15 μm
    18. Đường kính ngoài: 8-12 mm (tùy nhà sản xuất)
    19. Bán kính uốn cong tối thiểu: 20 × đường kính cáp khi lắp đặt
    20. Bán kính uốn cong tối thiểu: 10 × đường kính cáp khi sử dụng
    21. Khoảng 80-120 kg/km
    22. Khả năng chịu lực:
    23. Lực kéo tối đa khi lắp đặt: 600N (60 kgf)
    24. Lực kéo dài hạn: 200N (20 kgf)
    25. Lực chịu nén: 1000 N/100mm
    26. Khả năng chịu va đập: 10J
    27. Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +70°C
    28. Nhiệt độ lắp đặt: -10°C đến +50°C
    29. Nhiệt độ vận chuyển và bảo quản: -40°C đến +70°C
    30. Độ ẩm tương đối: 0% đến 100%
    31. Khả năng hoạt động trong môi trường ngập nước tạm thời
    32. Tuổi thọ thiết kế: ≥ 20 năm trong điều kiện sử dụng bình thường
    33. Chu kỳ nhiệt (Thermal Cycling): 20 chu kỳ từ -40°C đến +70°C
    34. PC (Physical Contact): Độ cong 10-25mm
    35. Độ suy hao chèn (Insertion Loss):
    36. Trung bình: ≤ 0.3 dB
    37. Tối đa: ≤ 0.5 dB
    38. Độ phản hồi (Return Loss):
    39. PC: ≥ 40 dB
    40. UPC: ≥ 50 dB
    41. APC: ≥ 60 dB
    42. Độ bền cơ học:
    43. Chu kỳ cắm rút: ≥ 500 lần mà không làm tăng đáng kể độ suy hao
    44. Ferrule:
    45. Chất liệu: Ceramic zirconia (ZrO2)
    46. Độ chính xác vị trí lõi: ≤ 1 μm
    47. Cáp quang Singlemode 4 sợi chống va đập ngoài trời thường tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế:
    48. ITU-T G.652.D: Tiêu chuẩn cho sợi quang Singlemode
    49. IEC 60793-2-50: Thông số kỹ thuật sợi quang loại B
    50. IEC 61754-20: Tiêu chuẩn đầu nối LC
    51. TIA/EIA-568-C.3: Tiêu chuẩn cáp quang cho mạng LAN
    52. RoHS: Không chứa chất độc hại
    53. REACH: Tuân thủ quy định về hóa chất tại EU
    1. HOTLINE: 0983.699.563
    2. Email: 3a.vienthong@gmail.com
    3. Wedsite: vienthong3a.com - phukiencapquang.com
    Download Datasheet:
    Thêm đánh giá

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Đối tác - khách hàng

    HTCITC
    netlink