-
Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ là gì?
- Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ hay còn gọi là kẹp 2 rãnh 3 bu lông, kẹp nhôm 2 rãnh 3 bu lông, kẹp rãnh song song 3 bu lông, tiếng Anh là Parallel Groove Clamp 3 bolts là phụ kiện dùng để nối, rẽ nhánh hoặc đấu nối hai sợi dây dẫn điện đặt song song trên đường dây trên không và trong trạm điện.
- Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ với 2 rãnh thân kẹp có hai rãnh lõm chạy song song, mỗi rãnh giữ một sợi dây dẫn.và 3 lỗ, trên thân kẹp có ba lỗ để luồn ba bu lông siết. Ba bu lông này ép hai nửa kẹp lại với nhau, kẹp chặt hai sợi dây bên trong.
- Khi siết bu lông, bề mặt rãnh ép sát vào bề mặt dây dẫn. Dòng điện truyền từ dây thứ nhất qua thân kẹp sang dây thứ hai. Mối nối vừa giữ chắc về cơ khí vừa dẫn điện tốt.
-
Ứng dụng của kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ
- Ở các cột néo, cột góc hoặc cột dừng, dây dẫn bị cắt ra để néo vào chuỗi sứ. Để dòng điện tiếp tục đi qua, người ta dùng đoạn dây lèo nối hai phía. Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ thường được dùng để nối dây lèo với dây chính, giúp mối nối không chịu lực kéo lớn nhưng vẫn dẫn điện ổn định.
- Khi cần lấy điện từ đường trục chính để cấp cho một nhánh mới, chẳng hạn cấp cho trạm biến áp, khu dân cư hay nhà xưởng, kẹp 2 rãnh 3 bu lông giúp đấu nối dây nhánh vào dây trục mà không phải cắt dây chính.
- Nối dây từ đường dây vào cầu chì tự rơi (FCO), chống sét van
- Đấu nối thanh dẫn mềm, dây xuống máy biến áp
- Nối các đoạn dây trong hệ thống thanh cái mềm
- Đồng và nhôm tiếp xúc trực tiếp trong môi trường ẩm sẽ bị ăn mòn điện hóa: nhôm bị phá hủy dần, tiếp xúc kém đi và mối nối phát nhiệt. Loại kẹp đồng nhôm (lưỡng kim) 2 rãnh 3 bu lông có một rãnh bằng đồng và một rãnh bằng nhôm.
- Trong hệ thống tiếp địa, kẹp 2 rãnh 3 lỗ có thể dùng để nối dây tiếp địa, dây thoát sét với nhau hoặc với dây xuống. Mối nối chắc chắn giúp dòng sét thoát xuống đất nhanh và an toàn.
- Khi dây dẫn bị đứt hoặc hư hỏng một đoạn, đội vận hành thường dùng kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ để nối tạm hoặc nối sửa chữa nhanh, khôi phục cấp điện sớm cho khách hàng trước khi có phương án sửa chữa triệt để.
-
Cấu tạo đặc trưng của kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ
- Thân kẹp gồm hai má kẹp má trên và má dưới úp vào nhau. Mặt trong của mỗi má có hai rãnh lõm hình bán nguyệt chạy song song theo chiều dài kẹp.
- Hợp kim nhôm: loại phổ biến nhất, dùng cho dây nhôm (A), nhôm lõi thép (AC/ACSR), nhôm bọc cách điện. Nhôm nhẹ, dẫn điện tốt, chống ăn mòn khí quyển tốt và có cùng vật liệu với dây nên không gây ăn mòn điện hóa.
- Đồng hoặc hợp kim đồng: dùng cho dây đồng (M, C) và hệ thống tiếp địa. Dẫn điện rất tốt, độ bền cao.
- Lưỡng kim đồng nhôm: dùng để nối dây đồng với dây nhôm.
- Thân kẹp thường được chế tạo bằng phương pháp đúc áp lực hoặc ép đùn, giúp sản phẩm đặc chắc, ít rỗ khí và chịu lực tốt.
- Tăng độ bám: dây không bị tuột hay trượt khi chịu rung động do gió hoặc giãn nở nhiệt.
- Phá lớp oxit: dây nhôm luôn có một lớp oxit mỏng cách điện trên bề mặt. Khi siết, các gờ răng cắt qua lớp oxit để kim loại tiếp xúc trực tiếp với kim loại, làm giảm điện trở tiếp xúc.
- Nhiều loại kẹp có rãnh được thiết kế dải rộng để một cỡ kẹp dùng được cho nhiều tiết diện dây trong một khoảng nhất định.
- Lực siết phân bổ đều trên toàn bộ chiều dài tiếp xúc
- Hai sợi dây chịu lực ép cân bằng
- Má kẹp không bị vênh hay hở một đầu
- Bu lông: thường bằng thép mạ kẽm nhúng nóng hoặc thép không gỉ, cỡ phổ biến M8, M10, M12 tùy kích thước kẹp.
- Đai ốc (ê cu): cùng vật liệu với bu lông.
- Vòng đệm phẳng: phân bổ lực ép, bảo vệ bề mặt kẹp.
- Vòng đệm vênh (lò xo): chống tự nới lỏng do rung động và giãn nở nhiệt. Đây là chi tiết quan trọng mà nhiều người hay bỏ qua.
- Lớp mạ kẽm nhúng nóng giúp bu lông chống gỉ sét khi lắp ngoài trời, nhất là ở vùng ven biển hoặc khu công nghiệp có môi trường ăn mòn.
- Ngăn hơi ẩm và không khí lọt vào bề mặt tiếp xúc
- Hạn chế oxy hóa trở lại sau khi lắp
- Giữ điện trở tiếp xúc ổn định lâu dài
-
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ
- Mã sản phẩm: 3A-KC-23L
- Thương hiệu: 3A Telecom
- Phạm vi tiết diện dây (mm²): khoảng tiết diện dây mà kẹp ôm vừa, ví dụ 25–120 mm², 50–240 mm².
- Đường kính dây phù hợp (mm): một số nhà sản xuất ghi theo đường kính thay vì tiết diện.
- Vật liệu thân kẹp: nhôm, đồng hay lưỡng kim.
- Cỡ bu lông: M8, M10, M12.
- Số lượng bu lông: 3.
- Kích thước tổng thể: dài × rộng × cao (mm).
- Khối lượng (kg/cái).
- Mô-men siết khuyến nghị (N.m).
- Dòng điện định mức: thường thiết kế để khả năng tải dòng của mối nối không nhỏ hơn dây dẫn.
- Tiêu chuẩn áp dụng: ví dụ TCVN, IEC 61284 (yêu cầu và thử nghiệm phụ kiện đường dây trên không), ANSI C119.4 (đầu nối điện cho dây nhôm, đồng), hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật của các tổng công ty điện lực.
-
Viễn Thông 3A chuyên cung cấp Thiết bị quang, Thiết bị mạng, Cáp quang, Phụ kiện quang Chính hãng
- HOTLINE: 0983.699.563
- Email: 3a.vienthong@gmail.com
- Wedsite: vienthong3a.com - phukiencapquang.com
-
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ
- Mã sản phẩm: 3A-KC-23L
- Thương hiệu: 3A Telecom
- Phạm vi tiết diện dây (mm²): khoảng tiết diện dây mà kẹp ôm vừa, ví dụ 25–120 mm², 50–240 mm².
- Đường kính dây phù hợp (mm): một số nhà sản xuất ghi theo đường kính thay vì tiết diện.
- Vật liệu thân kẹp: nhôm, đồng hay lưỡng kim.
- Cỡ bu lông: M8, M10, M12.
- Số lượng bu lông: 3.
- Kích thước tổng thể: dài × rộng × cao (mm).
- Khối lượng (kg/cái).
- Mô-men siết khuyến nghị (N.m).
- Dòng điện định mức: thường thiết kế để khả năng tải dòng của mối nối không nhỏ hơn dây dẫn.
- Tiêu chuẩn áp dụng: ví dụ TCVN, IEC 61284 (yêu cầu và thử nghiệm phụ kiện đường dây trên không), ANSI C119.4 (đầu nối điện cho dây nhôm, đồng), hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật của các tổng công ty điện lực.
-
Viễn Thông 3A chuyên cung cấp Thiết bị quang, Thiết bị mạng, Cáp quang, Phụ kiện quang Chính hãng
- HOTLINE: 0983.699.563
- Email: 3a.vienthong@gmail.com
- Wedsite: vienthong3a.com - phukiencapquang.com
Download Datasheet:
Thêm đánh giá
Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *






