Dịch vụ
CAM KẾT Chính hãng
Dịch vụ
Hỗ trợ Nhanh chóng
Dịch vụ
Free ship Nội thành
Dịch vụ
HOTLINE: 0983.699.563
TIN KHUYẾN MÃI
  Hướng dẫn lắp đặt mạng Wifi cho Công ty Văn Phòng   |   Thi công lắp đặt camera giám sát cho Văn phòng, Gia đình   |   CÁP QUANG COMMSCOPE MULTIMODE OM3   |   Thi công mạng Lan, điện nhẹ cho văn phòng, khối doanh nghiệp   |   Wifi marketing là gì   |   Module quang SFP là gì   |   Máy hàn cáp quang là gì? Ứng dụng như thế nào?   |   Dao cắt sợi quang là gì? Phân loại dao cắt hiện nay   |   Bộ chuyển đổi quang điện là gì? Nguyên lý và hướng dẫn sử dụng   |   Măng xông quang là gì? Cấu tạo của măng xông quang   |   Hướng dẫn hàn nối cáp quang chi tiết   |   Switch PoE là gì? Lợi ích khi sử dụng switch PoE?   |   Sự khác nhau giữa cáp quang singlemode và multimode   |   Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi   |   Dây nhảy quang, Dây nhảy quang SC, LC, ST, FC, Fiber Optic Patch Cord   |   Cáp quang là gì, ứng dụng của cáp quang   |   Sự khác biệt dây cáp quang multimode OM1, OM2, OM3, OM4   |   Bộ chia quang splitter là gì? Tìm hiểu về công dụng và cách sử dụng   |   Bộ chuyển đổi video sang quang - Khái niệm và cách hoạt động   |   Cáp mạng chống nhiễu là gì   |   Tìm hiểu về Wifi 6: Công nghệ mới nhất đang được ưa chuộng   |   Wi-Fi Mesh Là Gì? Tìm Hiểu Về Công Nghệ Mạng Lưới Wi-Fi Mesh   |   Hướng dẫn sử dụng Bộ chuyển đổi quang điện - Converter Quang   |   Ưu điểm và nhược điểm của cáp quang   |   Cẩm nang mua cáp mạng chất lượng và phù hợp nhất   |   Hộp phối quang ODF là gì, ODF là gì   |   Sự khác biệt giữa tần số 2.4GHz và 5GHz trong mạng wifi   |   Dây nhảy quang là gì và các loại dây nhảy quang phổ biến   |   Thi công lắp đặt Camera văn phòng, gia đình, quán ăn, nhà hàng   |   Lắp đặt mạng wifi quảng cáo cho nhà hàng, quán cafe   |   So sánh bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi và 2 sợi quang   |   Lắp đặt camera cho văn phòng   |   Lắp đặt camera cho gia đình   |   Ứng dụng của dây nhảy quang Multimode OM3   |   Lắp đặt camera quan sát giá rẻ   |   Đặc điểm, phân loại và ứng dụng của măng xông quang   |   Dây nhảy mạng là gì? Phân loại các loại dây nhảy mạng   |   Tìm hiểu về cáp quang Multmode 4FO, 8FO,12FO và ứng dụng   |   Thanh nguồn PDU là gì   |   PATCH PANEL là gì? ứng dụng của PATCH PANEL?   |   Cáp quang 12Fo singlemode là gì, Phân loại, Ứng dụng   |   Dây nhảy quang OM5 multimode - Khám phá tính năng và ứng dụng   |   Ưu điểm của Dây nhảy quang OM5 so với OM3 và OM4 là gì?   |   Cách chọn mua máy hàn cáp quang tốt nhất   |   Tìm hiểu về phân cực trong hệ thống MTP/MPO   |   So sánh sự khác nhau giữa CWDM vs DWDM   |   Cách kiểm tra cáp mạng Commscope Chính hãng   |   Switch Công nghiệp là gì? Ứng dụng của Switch Công nghiệp   |   Tìm Hiểu Về Cáp HDMI: Tất tần tật những thông tin cần biết   |   Cáp mạng Cat7 là gì?   |   Dây nhảy quang OM4 MultiMode là gì ứng dụng như thế nào   |   Bút soi quang là gì? Hướng dẫn sử dụng bút soi quang   |   So sánh sự khác nhau giữa Hạt mạng Cat̀5 và Hạt mạng Cat6   |   Tìm hiểu về thanh đấu nối Patch Panel commscope   |   SFP có thể điều chỉnh DWDM   |   Cáp quang Multimode: Định nghĩa và Ứng dụng   |   Tìm hiểu bộ chuyển đổi quang điện của hãng BTON   |   Bộ chuyển đổi tín hiệu Video sang quang là gì   |   Tổng hợp các loại Cáp mạng CAT6 sử dụng nhiều trong dự án   |   Ống nhựa HDPE và PE khác nhau như thế nào   |   Layer 2 Switch và Layer 3 Switch : Bạn chọn cái nào?   |   ​Cáp điện thoại: Định nghĩa, Cấu trúc và Phân loại   |   Máy hàn cáp quang skycom là gì? mua máy hàn skycom giá rẻ   |   Cách phân biệt cáp quang singlemode và multimode   |   Tìm hiểu về máy đo công suất quang   |   Cáp quang phi kim loại luồn cống là gì?   |   Sự khác nhau giữa dây nhảy quang chuẩn APC và UPC   |   Sự khác nhau giữa mạng AON và PON   |   Tìm hiểu về thanh Patch panel Commscope   |   Đơn vị U trong tủ rack mạng - Khái niệm cơ bản và ứng dụng trong quản lý thiết bị   |   Tìm hiểu Bộ chia tách quang PLC Splitter   |   Thi công mạng quang, điện nhẹ, hàn nối cáp quang, kéo cáp   |   ​Phân biệt Hộp phối quang ODF trong nhà và ODF ngoài trời   |   Tìm hiểu nhân mạng âm tường CAT5E và CAT6 của AMP/Commscope   |   Phân biệt Module quang Singlemode và Module quang Multimode   |   Lắp đặt camera giá tốt tại Hà Nội   |   Bảng giá lắp đặt Camera Giá tốt tại Hà Nội   |   ​Lắp đặt camera cho biệt thự giá tốt tại Hà Nội   |   Sự khác nhau giữa cáp mạng UTP và STP   |   Tìm hiểu Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi   |   Thi công mạng LAN điện nhẹ   |   Bảng Báo Giá Chi Tiết Dây nhảy quang Singlemode và Multimode   |   Thi công điện mạng LAN văn phòng Hà Nội   |   Lắp đặt camera tại nhà Hà Nội   |   Hàn nối cáp quang tại Hà Nội   |   Nhân mạng âm tường là gì, phân loại nhân mạng âm tường   |   Bộ suy hao quang   |   ​Sự khác nhau giữa dây hàn quang và dây nhảy quang singlemode   |   Dây nhảy quang MTP/MPO là gì? Tìm hiểu về MPT/MPO   |   Kìm bấm mạng là gì? Cùng tìm hiểu về kìm bấm mạng và Công dụng của nó   |   Phân Loại Các Loại Cáp Mạng FTP, UTP, STP, SFTP, FFTP: Hướng Dẫn Chọn Cáp Phù Hợp   |   Bộ treo cáp quang ADSS là gì? Cấu tạo và Ứng dụng chi tiết   |   Converter quang Công nghiệp là gì? Tất tần tật những điều bạn cần biết   |   Phân biệt thanh nguồn PDU C13, C14   |   Hướng dẫn bấm hạt mạng chống nhiễu CAT6A, CAT7   |   So sánh Cáp mạng CAT5E, CAT6, CAT7, CAT8 và Ứng dụng cho từng hệ thống mạng   |   Phân Biệt Các Loại Bước Sóng Trong Cáp Quang 850nm, 1310nm, 1550nm Singlemode và Multimode   |   Cách lắp đặt Patch Panel CAT6 vào tủ rack tủ mạng   |   Tìm hiểu về mạng FTTH và FTTx   |   Mạng lõi Core Network - Backbone là gì?   |   Cáp quang luồn cống là gì? Ứng dụng và lợi ích cho doanh nghiệp   |   Cáp quang Có kim loại là gì? Cấu tạo và Ứng dụng chi tiết   |   Phụ kiện bên trong hộp phối quang ODF bao gồm những gì?   |   Fast Connector Là Gì? Tìm Hiểu Chuyên Sâu Về Đầu Bấm Quang Nhanh   |   Hướng dẫn bấm đầu nối quang nhanh Fast Connector chi tiết   |   Những lưu ý khi mua Bộ chuyển đổi quang điện ( Converter quang)   |   Tìm hiểu về cáp quang và các loại cáp quang đang được sử dụng phổ biến   |   Dây nhảy quang dùng để làm gì? tầm quan trọng của dây nhảy quang trong hệ thống mạng   |   Đầu ghi camera là gì? Vai trò quan trọng trong hệ thống camera giám sát   |   Phụ kiện quang bao gồm những gì?   |   Cáp quang indoor và cáp quang outdoor khác nhau như thế nào?   |   Cáp quang treo của Hãng Vinacap và hãng Viettel có gì đặc biệt?   |   Phân loại các loại dây nhảy mạng hãng Commscope   |   Tìm hiểu các loại hạt mạng phổ biến hiện nay   |   Đầu bấm mạng là gì? Phân loại đầu bấm mạng   |   Vì sao cáp quang 4Fo Vinacap được ưa chuộng   |   Tìm hiểu về măng xông quang ngầm từ 12Fo đến 96Fo   |   Tiêu chuẩn Cáp quang treo ADSS, có lớp bảo vệ FRP   |   Ống nhựa xoắn HDPE là gì? Đặc điểm và Ứng dụng   |   Tìm hiểu về cáp mạng LS, đặc điểm và tính năng nổi bật   |   Hướng dẫn đấu nối và cách sử dụng dây nhảy quang singlemode đúng cách   |   Tìm hiểu cáp quang multimode của hãng Haxin   |   Phân loại và vai trò của kìm bấm mạng   |   ​Tổng hợp các loại dây nhảy quang phổ biến trên thị trường Việt Nam   |   Các bước hàn nối cáp quang trong hộp phối quang ODF   |   Các đặc điểm nổi bật trên dây nhảy quang MPO/MPT   |   Converter quang là thiết bị gì?   |   Cáp Quang Multimode OM3 và OM4 là gì   |   ​Bộ chuyển đổi quang điện converter 2 sợi multimode là gì?   |   Dây nhảy quang là gì?   |   Cáp quang Multimode là gì?   |   Tìm hiểu Bộ Treo Néo Cáp Quang ADSS Khoảng Vượt KV100-KV500   |   Hộp cáp điện thoại là gì? Phân loại hộp MDF, IDF   |   Hướng dẫn hàn cáp quang vào măng xông quang   |   Tìm hiểu về cáp quang 2Fo, 4Fo ống lỏng   |   Đầu chụp mạng là gì? Tìm hiểu cấu tạo ứng dụng chi tiết của đầu chụp mạng   |   Cáp quang treo là gì? Phân loại cáp quang treo   |   Dây nhảy quang AOC là gì? Ứng dụng và Ưu điểm của dây nhảy quang AOC   |   Hướng dẫn bấm ổ cắm mạng âm tường CAT7   |   Tìm hiểu về Bộ néo cáp quang ADSS   |   Bộ treo néo cáp quang ADSS là gì?   |   Cáp quang treo hình số 8 là gì?   |   Phân biệt các loại dây nhảy quang   |   Dây nhảy quang multi core là gì?   |   Tủ rack dùng để làm gì? Cấu tạo và Ứng dụng   |   Tủ rack trong nhà indoor là gì?   |   Tìm hiểu tủ rack ngoài trời Outdoor Rack   |   Cáp quang PKL Phi kim loại là gì? Cấu trúc và ứng dụng   |   Cáp quang treo F8 Bọc kim loại là gì?   |   Tìm hiểu cáp quang singlemode Thương hiệu Postef   |   Cáp quang biển là gì? Cấu tạo và Nguyên lý hoạt động   |   Việt Nam có bao nhiêu tuyến cáp quang biển?   |   Có phải cáp quang biển hay bị đứt do cá mập cắn? Quy trình sửa chữa một tuyến cáp quang biển bị đứt như thế nào?   |   So sánh Cáp mạng CAT5E UTP và Cáp mạng CAT6 UTP Commscope   |   So sánh chi tiết Module quang Singlemode và Module quang Multimode   |   VCSEL là gì? Ứng dụng như thế nào   |   ​​Mặt nạ mạng hay Ổ cắm mạng Commscope là gì?   |   Măng xông quang chống sét OPGW là gì? Cấu tạo và ứng dụng   |   Tìm hiểu về Bộ chuyển đổi quang điện Converter quang Optone   |   Thiết bị đầu cuối ONT là gì? Cấu tạo và ứng dụng   |   Nguyên lý hoạt động của thiết bị ONT, Phân biệt OLT và ONT   |   ​​Thiết bị mạng Cisco là gì?   |   Fast connector là gì? Ứng dụng như thế nào?   |   Phụ kiện mạng là gì? Phân loại và ứng dụng   |   Cáp quang dã chiến là gì? Cấu trúc, ứng dụng và thông số kỹ thuật của cáp quang dã chiến   |   So sánh cáp quang cống kim loại và cống phi kim loại   |   Phân biệt sợi quang G657A, G657A1, G657A2 và G652D   |   So sánh cáp quang treo phi kim loại và cáp quang treo kim loại   |   Phân biệt Hộp phối quang ODF Singlemode và Hộp phối quang ODF Multimode   |   Khung nguồn tập trung Converter là gì? Cấu tạo và Ứng dụng   |   Dây nhảy quang OM4 là gì? Thông số kỹ thuật và Ứng dụng   |
  • may-han-cap-quang-slk-a81s-comptyco
  • may-han-cap-quang-slk-a81s

Máy hàn cáp quang SLK A81s Comptyco

  • Mã sản phẩm: SLK-A81s
  • Thương hiệu: Comptyco
  • Loại sản phẩm: MÁY ĐO CÁP QUANG
  • LIÊN HỆ
    - +
    Gọi ngay : 0983.699.563 để có được giá tốt nhất
    • Cam kết 100% chính hãng
    • Giá cả cạnh tranh, khuyến mãi cực lớn
    • Đổi/Trả sản phẩm trong 15 ngày
    • SDT: 0342.415.555
    1. Tên sản phẩm: Máy hàn cáp quang SLK A81s Comptyco
    2. Model: SLK A81s (SKL A81s) – thương hiệu Comptyco.
    3. Loại máy: Máy hàn cáp quang kiểu fusion splicer (máy hàn hồ quang).
    4. Ứng dụng chính: Thi công mạng GPON, FTTH, PON, mạng viễn thông, truyền hình cáp, camera IP, mạng nội bộ quang trong tòa nhà, khu công nghiệp.
    5. Công nghệ căn chỉnh: Căn chỉnh lõi (core alignment), hỗ trợ căn chỉnh phủ / căn chỉnh chính xác tùy chế độ.
    6. Hệ thống động cơ: 6 motor giúp căn chỉnh sợi ổn định, chính xác.
    7. Thời gian hàn: Khoảng 7–9 giây cho một mối hàn sợi đơn mode (SM).
    8. Thời gian gia nhiệt: Khoảng 20–30 giây, cho phép tùy chỉnh thời gian và nhiệt độ gia nhiệt theo từng loại ống co nhiệt.
    9. Tự động (auto): Đóng nắp là máy tự đo, căn chỉnh, phóng hồ quang và hoàn thành mối hàn.
    10. Thủ công (manual): Dùng khi cần kiểm soát chi tiết hơn, hoặc trong tình huống đặc biệt.
    11. Tốc độ hàn nhanh giúp rút ngắn đáng kể thời gian thi công, đặc biệt với các dự án phải hàn hàng trăm, hàng nghìn mối trong ngày.
    12. SM (Single Mode): khoảng 0,02 dB.
    13. MM (Multi Mode): khoảng 0,01 dB.
    14. Màn hình: LCD màu 5 inch, nhiều hãng còn là cảm ứng (tùy phiên bản).
    15. Độ phóng đại: 250x trên trục X hoặc Y. 125x khi xem đồng thời cả hai trục X và Y.
    16. Menu điều khiển dạng icon, dễ hiểu, dễ làm quen cả với kỹ thuật mới.
    17. Có thể chọn ngôn ngữ, hiển thị rõ nét quy trình căn chỉnh, phóng hồ quang, kiểm tra mối hàn.
    18. Độ phóng đại lớn giúp bạn quan sát chi tiết phần đầu sợi quang, dễ nhận biết lỗi như sứt đầu, bụi bẩn, lệch trục trước và sau khi hàn.
    19. Pin và nguồn điện: Dung lượng pin: Khoảng 7.000–7.800 mAh
    20. Số lần hàn: Khoảng 180–200 mối hàn mỗi lần sạc đầy, có thể kèm cả gia nhiệt.
    21. Adapter AC 100–240V, 50/60Hz dùng khi ở văn phòng hoặc nhà xưởng.
    22. Có thể dùng nguồn DC (12V) để cấp từ ắc quy trên xe hoặc nguồn di động.
    23. Pin dung lượng lớn giúp anh em đi công trình xa, leo cột, lên trạm không lo hết pin giữa chừng.
    24. Chuẩn bảo vệ: Thường ở mức tương đương IP52 (chống bụi, chống nước nhẹ)
    25. Khung kim loại và nhựa chịu lực, thiết kế chống va đập ở mức cơ bản khi mang vác, di chuyển.
    26. Hộp đựng chống sốc, đi kèm nhiều phụ kiện bảo vệ.
    27. Hoạt động ngoài trời: Chịu được điều kiện nhiệt độ từ thấp đến cao, độ ẩm ngoài công trường, môi trường nhiều bụi.
    28. Tự động kiểm tra suy hao ước tính sau mỗi mối hàn.
    29. Loại sợi hỗ trợ: SM, MM, DS, NZDS (tùy thông số chi tiết từng bản).
    30. Đầu nối: Hỗ trợ nhiều loại đầu nối thông dụng như SC, FC, LC, MTP, MPO
    31. Bảo hành: 1 Năm
    may-han-cap-quang-slk-a81s-comptyco
    • Tính năng nổi bật Máy hàn cáp quang SLK A81s Comptyco

    1. Tốc độ hàn 7–9 giây/mối giúp rút ngắn đáng kể thời gian thi công so với các dòng máy cũ chậm hơn.
    2. Độ suy hao thấp (khoảng 0,02 dB cho SM) giúp đường truyền ổn định, khi đo kiểm bằng OTDR sẽ cho kết quả đẹp, ít điểm gợn, dễ nghiệm thu.
    3. SLK A81s sử dụng công nghệ căn chỉnh lõi (core alignment), kết hợp 6 motor giúp căn chỉnh chính xác đầu sợi theo cả hai trục X, Y.
    4. Hạn chế tối đa lệch trục, giảm suy hao, tăng độ ổn định cho mối hàn, nhất là với các tuyến đường trục hoặc trung kế.
    5. Màn hình lớn, màu sắc rõ ràng giúp quan sát mối hàn dễ dàng ngay cả khi làm việc ngoài trời.
    6. Độ phóng đại giúp nhìn rõ vết cắt sợi trước khi hàn, nhận biết lỗi sợi bẩn, sợi sứt, sợi bị nứt rất nhanh.
    7. Giao diện menu trực quan, thao tác nhanh, không mất nhiều thời gian làm quen.
    8. Máy hỗ trợ chế độ tự động: Đưa sợi vào kẹp đóng nắp khi đó máy tự đo, căn chỉnh, phóng hồ quang, kiểm tra mối hàn.
    9. Hệ thống kiểm tra lỗi tự động sẽ báo nếu mối hàn có vấn đề, giúp bạn biết ngay để xử lý lại.
    10. Tính năng này giảm đáng kể thao tác thủ công, hạn chế sai sót do người dùng, giúp tốc độ thi công ổn định hơn.
    11. Dung lượng pin lớn cho phép hàn khoảng 180–200 mối sau một lần sạc đầy (kèm gia nhiệt).
    12. Hỗ trợ sạc bằng adapter lẫn nguồn DC, phù hợp với các đội thi công thường xuyên di chuyển trên xe, leo cột, vào trạm BTS, khu vực xa nguồn điện.
    13. Máy có vỏ ngoài chắc chắn, chịu va đập ở mức thực tế khi mang vác trong cốp xe, trên công trình.
    14. Đi kèm hộp đựng cứng, có ngăn để phụ kiện như cleaver, kìm tuốt sợi, cồn, ống co nhiệt…
    15. Thiết kế tối ưu cho việc đặt máy trên bề mặt không quá bằng phẳng, phù hợp môi trường thi công thực tế (vỉa hè, bậc thang, tủ cáp…).
    16. Cấu tạo máy không quá phức tạp, dễ bảo dưỡng định kỳ, vệ sinh, thay điện cực.
    17. Phụ kiện như điện cực, cleaver, kẹp sợi, dây nguồn… 
    18. Điều này giúp giảm downtime khi máy gặp trục trặc nhỏ, không phải chờ đợi lâu mới có đồ thay.
    • Ứng dụng của Máy hàn cáp quang SLK A81s Comptyco

    1. Hàn nối cáp drop từ cột đến nhà khách hàng.
    2. Hàn hộp phối quang ODF, hộp cáp quang trên cột, trong tủ, trong phòng kỹ thuật.
    3. Thi công, bảo trì mạng GPON, EPON cho các nhà mạng lớn.
    4. Hàn cáp backbone (trục), cáp nhánh, cáp phân phối đến các tủ cáp quang, splitter.
    5. Hàn nối cáp quang cho hệ thống truyền hình cáp hiện đại sử dụng công nghệ quang.
    6. Đảm bảo tín hiệu ổn định, không bị suy hao dẫn đến nhiễu hình, giật lag.
    7. Triển khai đường truyền quang cho hệ thống camera giám sát ở khu công nghiệp, nhà xưởng, tòa nhà, khu dân cư.
    8. Hàn nối tuyến quang kết nối switch, NVR, server trung tâm với các điểm đặt camera.
    9. Thi công hệ thống mạng LAN quang cho doanh nghiệp lớn, campus trường đại học, bệnh viện, tòa nhà văn phòng.
    10. Hàn các tuyến quang backbone giữa các tầng, các tòa nhà, phòng máy chủ.
    11. Lắp đặt mạng viễn thông ở miền núi, hải đảo, khu vực xa trung tâm.
    12. Yêu cầu máy hàn phải bền, pin trâu, chịu được môi trường khắc nghiệt, khó có nguồn điện.
    1. HOTLINE: 0983.699.563
    2. Email: 3a.vienthong@gmail.com
    3. Wedsite: vienthong3a.com - phukiencapquang.com
    • Thông số kỹ thuật của Máy hàn cáp quang SLK A81s Comptyco

    1. Tên sản phẩm: Máy hàn cáp quang SLK A81s Comptyco
    2. Model: SLK A81s (SKL A81s) – thương hiệu Comptyco.
    3. Loại máy: Máy hàn cáp quang kiểu fusion splicer (máy hàn hồ quang).
    4. Ứng dụng chính: Thi công mạng GPON, FTTH, PON, mạng viễn thông, truyền hình cáp, camera IP, mạng nội bộ quang trong tòa nhà, khu công nghiệp.
    5. Công nghệ căn chỉnh: Căn chỉnh lõi (core alignment), hỗ trợ căn chỉnh phủ / căn chỉnh chính xác tùy chế độ.
    6. Hệ thống động cơ: 6 motor giúp căn chỉnh sợi ổn định, chính xác.
    7. Thời gian hàn: Khoảng 7–9 giây cho một mối hàn sợi đơn mode (SM).
    8. Thời gian gia nhiệt: Khoảng 20–30 giây, cho phép tùy chỉnh thời gian và nhiệt độ gia nhiệt theo từng loại ống co nhiệt.
    9. Tự động (auto): Đóng nắp là máy tự đo, căn chỉnh, phóng hồ quang và hoàn thành mối hàn.
    10. Thủ công (manual): Dùng khi cần kiểm soát chi tiết hơn, hoặc trong tình huống đặc biệt.
    11. Tốc độ hàn nhanh giúp rút ngắn đáng kể thời gian thi công, đặc biệt với các dự án phải hàn hàng trăm, hàng nghìn mối trong ngày.
    12. SM (Single Mode): khoảng 0,02 dB.
    13. MM (Multi Mode): khoảng 0,01 dB.
    14. Màn hình: LCD màu 5 inch, nhiều hãng còn là cảm ứng (tùy phiên bản).
    15. Độ phóng đại: 250x trên trục X hoặc Y. 125x khi xem đồng thời cả hai trục X và Y.
    16. Menu điều khiển dạng icon, dễ hiểu, dễ làm quen cả với kỹ thuật mới.
    17. Có thể chọn ngôn ngữ, hiển thị rõ nét quy trình căn chỉnh, phóng hồ quang, kiểm tra mối hàn.
    18. Độ phóng đại lớn giúp bạn quan sát chi tiết phần đầu sợi quang, dễ nhận biết lỗi như sứt đầu, bụi bẩn, lệch trục trước và sau khi hàn.
    19. Pin và nguồn điện: Dung lượng pin: Khoảng 7.000–7.800 mAh
    20. Số lần hàn: Khoảng 180–200 mối hàn mỗi lần sạc đầy, có thể kèm cả gia nhiệt.
    21. Adapter AC 100–240V, 50/60Hz dùng khi ở văn phòng hoặc nhà xưởng.
    22. Có thể dùng nguồn DC (12V) để cấp từ ắc quy trên xe hoặc nguồn di động.
    23. Pin dung lượng lớn giúp anh em đi công trình xa, leo cột, lên trạm không lo hết pin giữa chừng.
    24. Chuẩn bảo vệ: Thường ở mức tương đương IP52 (chống bụi, chống nước nhẹ)
    25. Khung kim loại và nhựa chịu lực, thiết kế chống va đập ở mức cơ bản khi mang vác, di chuyển.
    26. Hộp đựng chống sốc, đi kèm nhiều phụ kiện bảo vệ.
    27. Hoạt động ngoài trời: Chịu được điều kiện nhiệt độ từ thấp đến cao, độ ẩm ngoài công trường, môi trường nhiều bụi.
    28. Tự động kiểm tra suy hao ước tính sau mỗi mối hàn.
    29. Loại sợi hỗ trợ: SM, MM, DS, NZDS (tùy thông số chi tiết từng bản).
    30. Đầu nối: Hỗ trợ nhiều loại đầu nối thông dụng như SC, FC, LC, MTP, MPO
    31. Bảo hành: 1 Năm
    1. HOTLINE: 0983.699.563
    2. Email: 3a.vienthong@gmail.com
    3. Wedsite: vienthong3a.com - phukiencapquang.com
    Download Datasheet:
    Thêm đánh giá

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Đối tác - khách hàng

    HTCITC
    netlink