Dịch vụ
CAM KẾT Chính hãng
Dịch vụ
Hỗ trợ Nhanh chóng
Dịch vụ
Free ship Nội thành
Dịch vụ
HOTLINE: 0983.699.563
TIN KHUYẾN MÃI
  Hướng dẫn lắp đặt mạng Wifi cho Công ty Văn Phòng   |   Thi công lắp đặt camera giám sát cho Văn phòng, Gia đình   |   CÁP QUANG COMMSCOPE MULTIMODE OM3   |   Thi công mạng Lan, điện nhẹ cho văn phòng, khối doanh nghiệp   |   Wifi marketing là gì   |   Module quang SFP là gì   |   Máy hàn cáp quang là gì? Ứng dụng như thế nào?   |   Dao cắt sợi quang là gì? Phân loại dao cắt hiện nay   |   Bộ chuyển đổi quang điện là gì? Nguyên lý và hướng dẫn sử dụng   |   Măng xông quang là gì? Cấu tạo của măng xông quang   |   Hướng dẫn hàn nối cáp quang chi tiết   |   Switch PoE là gì? Lợi ích khi sử dụng switch PoE?   |   Sự khác nhau giữa cáp quang singlemode và multimode   |   Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi   |   Dây nhảy quang, Dây nhảy quang SC, LC, ST, FC, Fiber Optic Patch Cord   |   Cáp quang là gì, ứng dụng của cáp quang   |   Sự khác biệt dây cáp quang multimode OM1, OM2, OM3, OM4   |   Bộ chia quang splitter là gì? Tìm hiểu về công dụng và cách sử dụng   |   Bộ chuyển đổi video sang quang - Khái niệm và cách hoạt động   |   Cáp mạng chống nhiễu là gì   |   Tìm hiểu về Wifi 6: Công nghệ mới nhất đang được ưa chuộng   |   Wi-Fi Mesh Là Gì? Tìm Hiểu Về Công Nghệ Mạng Lưới Wi-Fi Mesh   |   Hướng dẫn sử dụng Bộ chuyển đổi quang điện - Converter Quang   |   Ưu điểm và nhược điểm của cáp quang   |   Cẩm nang mua cáp mạng chất lượng và phù hợp nhất   |   Hộp phối quang ODF là gì, ODF là gì   |   Sự khác biệt giữa tần số 2.4GHz và 5GHz trong mạng wifi   |   Dây nhảy quang là gì và các loại dây nhảy quang phổ biến   |   Thi công lắp đặt Camera văn phòng, gia đình, quán ăn, nhà hàng   |   Lắp đặt mạng wifi quảng cáo cho nhà hàng, quán cafe   |   So sánh bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi và 2 sợi quang   |   Lắp đặt camera cho văn phòng   |   Lắp đặt camera cho gia đình   |   Ứng dụng của dây nhảy quang Multimode OM3   |   Lắp đặt camera quan sát giá rẻ   |   Đặc điểm, phân loại và ứng dụng của măng xông quang   |   Dây nhảy mạng là gì? Phân loại các loại dây nhảy mạng   |   Tìm hiểu về cáp quang Multmode 4FO, 8FO,12FO và ứng dụng   |   Thanh nguồn PDU là gì   |   PATCH PANEL là gì? ứng dụng của PATCH PANEL?   |   Cáp quang 12Fo singlemode là gì, Phân loại, Ứng dụng   |   Dây nhảy quang OM5 multimode - Khám phá tính năng và ứng dụng   |   Ưu điểm của Dây nhảy quang OM5 so với OM3 và OM4 là gì?   |   Cách chọn mua máy hàn cáp quang tốt nhất   |   Tìm hiểu về phân cực trong hệ thống MTP/MPO   |   So sánh sự khác nhau giữa CWDM vs DWDM   |   Cách kiểm tra cáp mạng Commscope Chính hãng   |   Switch Công nghiệp là gì? Ứng dụng của Switch Công nghiệp   |   Tìm Hiểu Về Cáp HDMI: Tất tần tật những thông tin cần biết   |   Cáp mạng Cat7 là gì?   |   Dây nhảy quang OM4 MultiMode là gì ứng dụng như thế nào   |   Bút soi quang là gì? Hướng dẫn sử dụng bút soi quang   |   So sánh sự khác nhau giữa Hạt mạng Cat̀5 và Hạt mạng Cat6   |   Tìm hiểu về thanh đấu nối Patch Panel commscope   |   SFP có thể điều chỉnh DWDM   |   Cáp quang Multimode: Định nghĩa và Ứng dụng   |   Tìm hiểu bộ chuyển đổi quang điện của hãng BTON   |   Bộ chuyển đổi tín hiệu Video sang quang là gì   |   Tổng hợp các loại Cáp mạng CAT6 sử dụng nhiều trong dự án   |   Ống nhựa HDPE và PE khác nhau như thế nào   |   Layer 2 Switch và Layer 3 Switch : Bạn chọn cái nào?   |   ​Cáp điện thoại: Định nghĩa, Cấu trúc và Phân loại   |   Máy hàn cáp quang skycom là gì? mua máy hàn skycom giá rẻ   |   Cách phân biệt cáp quang singlemode và multimode   |   Tìm hiểu về máy đo công suất quang   |   Cáp quang phi kim loại luồn cống là gì?   |   Sự khác nhau giữa dây nhảy quang chuẩn APC và UPC   |   Sự khác nhau giữa mạng AON và PON   |   Tìm hiểu về thanh Patch panel Commscope   |   Đơn vị U trong tủ rack mạng - Khái niệm cơ bản và ứng dụng trong quản lý thiết bị   |   Tìm hiểu Bộ chia tách quang PLC Splitter   |   Thi công mạng quang, điện nhẹ, hàn nối cáp quang, kéo cáp   |   ​Phân biệt Hộp phối quang ODF trong nhà và ODF ngoài trời   |   Tìm hiểu nhân mạng âm tường CAT5E và CAT6 của AMP/Commscope   |   Phân biệt Module quang Singlemode và Module quang Multimode   |   Lắp đặt camera giá tốt tại Hà Nội   |   Bảng giá lắp đặt Camera Giá tốt tại Hà Nội   |   ​Lắp đặt camera cho biệt thự giá tốt tại Hà Nội   |   Sự khác nhau giữa cáp mạng UTP và STP   |   Tìm hiểu Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi   |   Thi công mạng LAN điện nhẹ   |   Bảng Báo Giá Chi Tiết Dây nhảy quang Singlemode và Multimode   |   Thi công điện mạng LAN văn phòng Hà Nội   |   Lắp đặt camera tại nhà Hà Nội   |   Hàn nối cáp quang tại Hà Nội   |   Nhân mạng âm tường là gì, phân loại nhân mạng âm tường   |   Bộ suy hao quang   |   ​Sự khác nhau giữa dây hàn quang và dây nhảy quang singlemode   |   Dây nhảy quang MTP/MPO là gì? Tìm hiểu về MPT/MPO   |   Kìm bấm mạng là gì? Cùng tìm hiểu về kìm bấm mạng và Công dụng của nó   |   Phân Loại Các Loại Cáp Mạng FTP, UTP, STP, SFTP, FFTP: Hướng Dẫn Chọn Cáp Phù Hợp   |   Bộ treo cáp quang ADSS là gì? Cấu tạo và Ứng dụng chi tiết   |   Converter quang Công nghiệp là gì? Tất tần tật những điều bạn cần biết   |   Phân biệt thanh nguồn PDU C13, C14   |   Hướng dẫn bấm hạt mạng chống nhiễu CAT6A, CAT7   |   So sánh Cáp mạng CAT5E, CAT6, CAT7, CAT8 và Ứng dụng cho từng hệ thống mạng   |   Phân Biệt Các Loại Bước Sóng Trong Cáp Quang 850nm, 1310nm, 1550nm Singlemode và Multimode   |   Cách lắp đặt Patch Panel CAT6 vào tủ rack tủ mạng   |   Tìm hiểu về mạng FTTH và FTTx   |   Mạng lõi Core Network - Backbone là gì?   |   Cáp quang luồn cống là gì? Ứng dụng và lợi ích cho doanh nghiệp   |   Cáp quang Có kim loại là gì? Cấu tạo và Ứng dụng chi tiết   |   Phụ kiện bên trong hộp phối quang ODF bao gồm những gì?   |   Fast Connector Là Gì? Tìm Hiểu Chuyên Sâu Về Đầu Bấm Quang Nhanh   |   Hướng dẫn bấm đầu nối quang nhanh Fast Connector chi tiết   |   Những lưu ý khi mua Bộ chuyển đổi quang điện ( Converter quang)   |   Tìm hiểu về cáp quang và các loại cáp quang đang được sử dụng phổ biến   |   Dây nhảy quang dùng để làm gì? tầm quan trọng của dây nhảy quang trong hệ thống mạng   |   Đầu ghi camera là gì? Vai trò quan trọng trong hệ thống camera giám sát   |   Phụ kiện quang bao gồm những gì?   |   Cáp quang indoor và cáp quang outdoor khác nhau như thế nào?   |   Cáp quang treo của Hãng Vinacap và hãng Viettel có gì đặc biệt?   |   Phân loại các loại dây nhảy mạng hãng Commscope   |   Tìm hiểu các loại hạt mạng phổ biến hiện nay   |   Đầu bấm mạng là gì? Phân loại đầu bấm mạng   |   Vì sao cáp quang 4Fo Vinacap được ưa chuộng   |   Tìm hiểu về măng xông quang ngầm từ 12Fo đến 96Fo   |   Tiêu chuẩn Cáp quang treo ADSS, có lớp bảo vệ FRP   |   Ống nhựa xoắn HDPE là gì? Đặc điểm và Ứng dụng   |   Tìm hiểu về cáp mạng LS, đặc điểm và tính năng nổi bật   |   Hướng dẫn đấu nối và cách sử dụng dây nhảy quang singlemode đúng cách   |   Tìm hiểu cáp quang multimode của hãng Haxin   |   Phân loại và vai trò của kìm bấm mạng   |   ​Tổng hợp các loại dây nhảy quang phổ biến trên thị trường Việt Nam   |   Các bước hàn nối cáp quang trong hộp phối quang ODF   |   Các đặc điểm nổi bật trên dây nhảy quang MPO/MPT   |   Converter quang là thiết bị gì?   |   Cáp Quang Multimode OM3 và OM4 là gì   |   ​Bộ chuyển đổi quang điện converter 2 sợi multimode là gì?   |   Dây nhảy quang là gì?   |   Cáp quang Multimode là gì?   |   Tìm hiểu Bộ Treo Néo Cáp Quang ADSS Khoảng Vượt KV100-KV500   |   Hộp cáp điện thoại là gì? Phân loại hộp MDF, IDF   |   Hướng dẫn hàn cáp quang vào măng xông quang   |   Tìm hiểu về cáp quang 2Fo, 4Fo ống lỏng   |   Đầu chụp mạng là gì? Tìm hiểu cấu tạo ứng dụng chi tiết của đầu chụp mạng   |   Cáp quang treo là gì? Phân loại cáp quang treo   |   Dây nhảy quang AOC là gì? Ứng dụng và Ưu điểm của dây nhảy quang AOC   |   Hướng dẫn bấm ổ cắm mạng âm tường CAT7   |   Tìm hiểu về Bộ néo cáp quang ADSS   |   Bộ treo néo cáp quang ADSS là gì?   |   Cáp quang treo hình số 8 là gì?   |   Phân biệt các loại dây nhảy quang   |   Dây nhảy quang multi core là gì?   |   Tủ rack dùng để làm gì? Cấu tạo và Ứng dụng   |   Tủ rack trong nhà indoor là gì?   |   Tìm hiểu tủ rack ngoài trời Outdoor Rack   |   Cáp quang PKL Phi kim loại là gì? Cấu trúc và ứng dụng   |   Cáp quang treo F8 Bọc kim loại là gì?   |   Tìm hiểu cáp quang singlemode Thương hiệu Postef   |   Cáp quang biển là gì? Cấu tạo và Nguyên lý hoạt động   |   Việt Nam có bao nhiêu tuyến cáp quang biển?   |   Có phải cáp quang biển hay bị đứt do cá mập cắn? Quy trình sửa chữa một tuyến cáp quang biển bị đứt như thế nào?   |   So sánh Cáp mạng CAT5E UTP và Cáp mạng CAT6 UTP Commscope   |   So sánh chi tiết Module quang Singlemode và Module quang Multimode   |   VCSEL là gì? Ứng dụng như thế nào   |   ​​Mặt nạ mạng hay Ổ cắm mạng Commscope là gì?   |   Măng xông quang chống sét OPGW là gì? Cấu tạo và ứng dụng   |   Tìm hiểu về Bộ chuyển đổi quang điện Converter quang Optone   |   Thiết bị đầu cuối ONT là gì? Cấu tạo và ứng dụng   |   Nguyên lý hoạt động của thiết bị ONT, Phân biệt OLT và ONT   |   ​​Thiết bị mạng Cisco là gì?   |   Fast connector là gì? Ứng dụng như thế nào?   |   Phụ kiện mạng là gì? Phân loại và ứng dụng   |   Cáp quang dã chiến là gì? Cấu trúc, ứng dụng và thông số kỹ thuật của cáp quang dã chiến   |   So sánh cáp quang cống kim loại và cống phi kim loại   |   Phân biệt sợi quang G657A, G657A1, G657A2 và G652D   |   So sánh cáp quang treo phi kim loại và cáp quang treo kim loại   |   Phân biệt Hộp phối quang ODF Singlemode và Hộp phối quang ODF Multimode   |   Khung nguồn tập trung Converter là gì? Cấu tạo và Ứng dụng   |   Dây nhảy quang OM4 là gì? Thông số kỹ thuật và Ứng dụng   |   Rệp nối quang là gì? Phân loại và Ứng dụng   |   Phiến chống sét 5 tiếp điểm và phiến chống sét 3 tiếp điểm là gì?   |   Phân biệt module quang 1 sợi singlemode và module quang 2 sợi multimode   |   Bộ chia quang là gì? Phân loại, ứng dụng của bộ chia quang   |   Switch POE là gì? Tìm hiểu tính năng và ứng dụng của Switch POE   |   Thiết bị chống sét lan truyền mạng LAN là gì?   |
  • module-quang-sfp-1-25g-1310nm-model-gnc-sfp-1g20-gnetcom

Module quang SFP 1.25G 1310nm Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom

  • Mã sản phẩm: GNC-SFP-1G20
  • Thương hiệu: GNETCOM
  • Loại sản phẩm: MODULE QUANG SINGLEMODE
  • LIÊN HỆ
    - +
    Gọi ngay : 0983.699.563 để có được giá tốt nhất
    • Cam kết 100% chính hãng
    • Giá cả cạnh tranh, khuyến mãi cực lớn
    • Đổi/Trả sản phẩm trong 15 ngày
    • SDT: 0342.415.555
    1. Module quang SFP 1.25G, 1310nm, Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom có chức năng chuyển đổi tín hiệu điện sang tín hiệu ánh sáng và ngược lại với độ trễ gần như bằng không. Nhờ khả năng hoạt động trên nền tảng cáp quang Singlemode 2 sợi, Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom giúp các kỹ sư mạng thiết lập đường truyền liên thông giữa các tòa nhà, phân xưởng hoặc trung tâm dữ liệu.
    2. Module quang SFP 1.25G, 1310nm, Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom tuân thủ nghiêm ngặt thỏa thuận đa nguồn MSA. Người dùng không còn phụ thuộc nhiều vào các linh kiện độc quyền đắt đỏ của từng hãng sản xuất Switch mà vẫn đạt được hiệu suất truyền dẫn Gigabit Ethernet ở mức 1.25Gbps.
    3. Module quang SFP 1.25G, 1310nm, Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom với bước sóng 1310nm được tích hợp bên trong Module quang SFP 1.25G, 1310nm, Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom tại dải bước sóng 1310nm, hiện tượng tán sắc хроматик (chromatic dispersion) của sợi thủy tinh gần như bằng không, giúp xung ánh sáng giữ nguyên hình dạng ban đầu sau khi đi qua hàng chục kilomet cáp quang, giảm thiểu tối đa tỷ lệ lỗi bit (BER).
    module-quang-sfp-1-25g-1310nm-model-gnc-sfp-1g20-gnetcom
    • Cấu tạo của Module quang SFP 1.25G, 1310nm, Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom

    1. Module quang SFP 1.25G, 1310nm, Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom bên trong của chiều truyền dữ liệu trong Module quang SFP 1.25G, 1310nm, Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom là khối lắp ráp phát quang TOSA. Khối này bao gồm đi-ốt phát quang Laser hoạt động ở bước sóng trung tâm 1310nm, bộ phận điều khiển công suất tự động và thấu kính hội tụ để đưa chùm tia sáng đi thẳng vào lõi sợi quang Singlemode có đường kính chỉ 9 micromet.
    2. Khi dữ liệu từ Switch truyền xuống dưới dạng các xung điện nhị phân (0 và 1), mạch điều khiển Laser (Laser Driver IC) sẽ biến đổi các xung điện này thành dòng điện kích thích đi-ốt Laser phát ra các xung ánh sáng tương ứng ở tốc độ 1.25 tỷ lần mỗi giây (1.25Gbps). Linh kiện Laser bên trong sản phẩm Gnetcom đạt tiêu chuẩn an toàn bức xạ Laser Class 1 theo quy định quốc tế IEC 60825-1 và IEC 60825-2
    3. Module quang SFP 1.25G, 1310nm, Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom với khối lắp ráp thu quang ROSA phụ trách chiều nhận dữ liệu trên sợi quang thứ hai của kết nối LC Duplex. Khối ROSA của Module quang SFP 1.25G, 1310nm, Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom sử dụng linh kiện tách sóng quang PIN Photodiode có độ nhạy thu cực cao kết hợp cùng bộ khuếch đại trở kháng tương hỗ TIA.
    4. Module quang SFP 1.25G, 1310nm, Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom với sự phối hợp giữa TOSA và ROSA trên hai cổng quang độc lập giúp Module quang SFP 1.25G, 1310nm, Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom hoạt động ở chế độ song công toàn phần (Full-Duplex). Bo mạch điều khiển PCB, chip nhớ EEPROM và mạch giám sát DDM. Toàn bộ khối TOSA và ROSA được hàn cố định lên một bảng mạch in PCB nhiều lớp có mật độ linh kiện dày đặc. Trên bo mạch của Module quang SFP 1.25G, 1310nm, Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom được trang bị chip vi điều khiển trung tâm và bộ nhớ EEPROM lưu trữ thông tin định danh của thiết bị theo chuẩn SFF-8472. 
    • Đặc điểm nổi bật của Module quang SFP 1.25G, 1310nm, Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom

    1. Module quang SFP 1.25G, 1310nm, Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom cho tốc độ chuẩn xác, khoảng cách truyền dẫn xa, khả năng cắm chạy ngay.
    2. Tốc độ truyền tải 1.25Gbps ổn định trên khoảng cách 20km
    3. Điểm mạnh cốt lõi đầu tiên của Module quang SFP 1.25G, 1310nm, Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom là khả năng duy trì băng thông đối xứng 1.25Gbps ở cự ly xa tới 20km thông qua cáp quang Singlemode. 
    4. Module quang SFP 1.25G, 1310nm, Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom cho thấy biểu đồ thông lượng phẳng, không xảy ra hiện tượng nghẽn cổ chai hay suy giảm tốc độ khi hoạt động nhiều ngày liền. Thiết bị cũng tương thích ngược với các chuẩn truyền dẫn thấp hơn khi kết hợp với hệ thống kiểm soát lưu lượng tương ứng như IEEE 802.3u và IEEE 802.3z 1000Base-LX.
    5. Module quang SFP 1.25G, 1310nm, Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom, rào cản này đã được đội ngũ kỹ sư Gnetcom giải quyết triệt để nhờ khả năng nạp mã chuẩn MSA. GNC-SFP-1G20 tương thích hoàn toàn hầu hết các thương hiệu thiết bị chuyển mạch và thiết bị mạng đang có mặt tại Việt Nam:
    6. Các dòng Switch doanh nghiệp phổ biến như Cisco, HP (Aruba), Juniper, Extreme Networks, Brocade.
    7. Các dòng Switch viễn thông và tòa nhà như Alcatel-Lucent, Huawei, H3C, ZTE, Ruijie, MikroTik, Ubiquiti.
    8. Các dòng Switch phổ thông và công nghiệp như TP-Link, D-Link, Planet, 3Onedata, Gnetcom, Holink.
    9. Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom được thiết kế với tính năng Hot-Swappable (thay thế nóng), cho phép cắm thêm mới hoặc tháo rời module ngay khi Switch vẫn đang bật nguồn và vận hành bình thường.
    10. Mạch bảo vệ chống sốc điện áp tĩnh (ESD Protection) và mạch khởi động mềm bên trong module giúp triệt tiêu hiện tượng phóng hồ quang điện tại chân cắm khi tiếp xúc với nguồn +3.3V của Switch. 
    11. Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom có tích hợp chuẩn chẩn đoán số SFF-8472 giúp công tác quản trị hệ thống chuyển từ thế bị động sang chủ động phòng ngừa.
    • Thông số kỹ thuật của Module quang SFP 1.25G, 1310nm, Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom

    1. Tên sản phẩm: Module quang SFP 1.25G, 1310nm, Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom
    2. Thương hiệu sản xuất: Gnetcom
    3. Mã sản phẩm: GNC-SFP-1G20 
    4. Kiểu form-factor: SFP chuẩn MSA 
    5. Tốc độ truyền dữ liệu: 1.25Gbps (tương thích Gigabit Ethernet & 1.25Gbps OC-24/STM-8 SONET/SDH) 
    6. Bước sóng trung tâm: 1310nm 
    7. Khoảng cách truyền dẫn tối đa: 20km 
    8. Loại cáp quang sử dụng: Singlemode (SMF 9/125µm) 
    9. Số lượng sợi quang: 2 sợi (Dual Fiber) 
    10. Giao diện cổng quang: LC Duplex 
    11. Công suất phát quang (TX Power): -9 dBm đến -3 dBm 
    12. Độ nhạy thu tối đa: Nhỏ hơn -23 dBm 
    13. Chuẩn tương thích mạng: IEEE 802.3z 1000Base-LX, IEEE 802.3u 100Base-SX/LX/ZX 
    14. Chẩn đoán kỹ thuật số (DDM/DOM): Có hỗ trợ, tương thích chuẩn SFF-8472 
    15. Điện áp nguồn cấp (Power Supply): Single +3.3V, giao diện điện TTL Logic 
    16. Nhiệt độ hoạt động (Operating Temp): Chuẩn thương mại: 0°C ~ +70°C (Chuẩn công nghiệp: -40°C ~ +85°C) 
    17. Tiêu chuẩn an toàn và chất lượng: Laser Class 1 (IEC 60825-1, IEC 60825-2), Cage RFT, RoHS 
    18. Tính năng thay thế nóng: Có hỗ trợ Hot-pluggable / Hot-swappable 
    19. Thời gian bảo hành tiêu chuẩn: 12 tháng chính hãng 
    1. HOTLINE: 0983.699.563
    2. Email: 3a.vienthong@gmail.com
    3. Wedsite: vienthong3a.com - phukiencapquang.com
    • Thông số kỹ thuật của Module quang SFP 1.25G, 1310nm, Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom

    1. Tên sản phẩm: Module quang SFP 1.25G, 1310nm, Model: GNC-SFP-1G20, Gnetcom
    2. Thương hiệu sản xuất: Gnetcom
    3. Mã sản phẩm: GNC-SFP-1G20 
    4. Kiểu form-factor: SFP chuẩn MSA 
    5. Tốc độ truyền dữ liệu: 1.25Gbps (tương thích Gigabit Ethernet & 1.25Gbps OC-24/STM-8 SONET/SDH) 
    6. Bước sóng trung tâm: 1310nm 
    7. Khoảng cách truyền dẫn tối đa: 20km 
    8. Loại cáp quang sử dụng: Singlemode (SMF 9/125µm) 
    9. Số lượng sợi quang: 2 sợi (Dual Fiber) 
    10. Giao diện cổng quang: LC Duplex 
    11. Công suất phát quang (TX Power): -9 dBm đến -3 dBm 
    12. Độ nhạy thu tối đa: Nhỏ hơn -23 dBm 
    13. Chuẩn tương thích mạng: IEEE 802.3z 1000Base-LX, IEEE 802.3u 100Base-SX/LX/ZX 
    14. Chẩn đoán kỹ thuật số (DDM/DOM): Có hỗ trợ, tương thích chuẩn SFF-8472 
    15. Điện áp nguồn cấp (Power Supply): Single +3.3V, giao diện điện TTL Logic 
    16. Nhiệt độ hoạt động (Operating Temp): Chuẩn thương mại: 0°C ~ +70°C (Chuẩn công nghiệp: -40°C ~ +85°C) 
    17. Tiêu chuẩn an toàn và chất lượng: Laser Class 1 (IEC 60825-1, IEC 60825-2), Cage RFT, RoHS 
    18. Tính năng thay thế nóng: Có hỗ trợ Hot-pluggable / Hot-swappable 
    19. Thời gian bảo hành tiêu chuẩn: 12 tháng chính hãng 
    1. HOTLINE: 0983.699.563
    2. Email: 3a.vienthong@gmail.com
    3. Wedsite: vienthong3a.com - phukiencapquang.com
    Download Datasheet:
    Thêm đánh giá

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Đối tác - khách hàng

    HTCITC
    netlink